(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa todentuntuinen
B2
adjektiivi B2 Tổng quát

todentuntuinen

/ˈtodenˌtuntui̯nen/
chân thực như thật
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "todentuntuinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, joka vaikuttaa todelliselta tai uskottavalta; aidonoloinen.

Ý nghĩa của "todentuntuinen" trong tiếng Việt

Sống động như thật; giống với thực tế; chân thực.

Câu ví dụ với "todentuntuinen"

  • "Elokuva oli niin todenentuntuinen, että unohdin olevani vain katsoja."

    "Bộ phim chân thực đến nỗi tôi quên mất mình chỉ là khán giả."

  • "Hänen kertomuksensa oli niin todenentuntuinen, että kaikki uskoivat sen todeksi."

    "Câu chuyện của anh ấy chân thực đến nỗi mọi người đều tin là thật."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "todentuntuinen"

Đồng nghĩa

realistinen (thực tế) uskottava (đáng tin)

Trái nghĩa

Cách dùng "todentuntuinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả cái gì đó có vẻ thật, sống động như thật. Thường dùng để miêu tả trải nghiệm, câu chuyện, hay hình ảnh mà có cảm giác như đang trải qua thực tế.

Bảng chia từ (Taivutus) của "todentuntuinen"