(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa toimettomuus
B2
substantiivi B2 Tổng quát

toimettomuus

/ˈtoi̯metːomuːs/
sự không hoạt động
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "toimettomuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa ei tapahdu toimintaa; toiminnan puute.

Ý nghĩa của "toimettomuus" trong tiếng Việt

Trạng thái không hoạt động; sự thiếu hoạt động.

Câu ví dụ với "toimettomuus"

  • "Työttömyys johti pitkään toimettomuuteen."

    "Tình trạng thất nghiệp dẫn đến một thời gian dài không hoạt động."

  • "Hallituksen toimettomuus johti ongelmien pahenemiseen."

    "Sự không hoạt động của chính phủ dẫn đến các vấn đề trở nên tồi tệ hơn."

Cách dùng "toimettomuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen vietnamin kielen ilmaisuja 'sự không hoạt động' tai 'tình trạng không hoạt động'. Käytetään usein kuvaamaan sekä fyysistä että henkistä toimettomuutta. Huomaa, että suomen kielessä on useita samankaltaisia sanoja, kuten 'joutenolo' (vapaa-ajan toimettomuus) ja 'passiivisuus' (haluttomuus toimia).

Bảng chia từ (Taivutus) của "toimettomuus"

Bảng chia từ (Declension) cho toimettomuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít toimettomuus
Hänen toimettomuutensa oli huolestuttavaa.
(Sự không hoạt động của anh ấy thật đáng lo ngại.)
Biến cách số ít toimettomuutta
En kestä enää tätä toimettomuutta.
(Tôi không thể chịu đựng sự không hoạt động này nữa.)
Sở hữu cách số ít toimettomuuden
Toimettomuuden seuraukset voivat olla vakavat.
(Hậu quả của sự không hoạt động có thể nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều toimettomuudet
Monet toimettomuudet johtivat ongelmiin.
(Nhiều hành động không hoạt động đã dẫn đến các vấn đề.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Toimettomuutena päivät tuntuivat loputtoman pitkiltä."

    "Những ngày tháng trôi qua trong sự trì trệ dường như dài vô tận."

  • "Hän kuvaili lomaansa toimettomuutena, jossa ei tapahtunut mitään jännittävää."

    "Anh ấy mô tả kỳ nghỉ của mình như là một sự trì trệ, nơi không có gì thú vị xảy ra."

  • "Toimettomuutena elämä voi tuntua merkityksettömältä."

    "Cuộc sống có thể cảm thấy vô nghĩa trong sự trì trệ."