(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa toimia
B1
verbi B1 Chung

toimia

/ˈtoi̯miɑ/
hành động
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "toimia"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jotakin ongelman tai tilanteen ratkaisemiseksi.

Ý nghĩa của "toimia" trong tiếng Việt

Thực hiện hành động để giải quyết một vấn đề hoặc tình huống.

Câu ví dụ với "toimia"

  • "Meidän täytyy toimia nopeasti."

    "Chúng ta phải hành động nhanh chóng."

  • "Hän toimi lääkärinä sairaalassa."

    "Anh ấy làm việc với vai trò là bác sĩ trong bệnh viện."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toimia"

Đồng nghĩa

Cách dùng "toimia" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'toimia' có nghĩa rộng hơn 'hành động' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả việc thực hiện một hành động cụ thể và việc vận hành, hoạt động của một hệ thống hoặc máy móc. Lưu ý sự khác biệt về sắc thái nghĩa khi dịch.

Bảng chia từ (Taivutus) của "toimia"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: toimia

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) toimin
Minä toimin tässä projektissa projektipäällikkönä.
(Tôi làm việc trong dự án này với vai trò là trưởng dự án.)
sinä (bạn) toimit
Sinä toimit erittäin tehokkaasti tiimissä.
(Bạn làm việc rất hiệu quả trong nhóm.)
hän (anh/cô ấy) toimii
Hän toimii yrityksen toimitusjohtajana.
(Anh ấy/Cô ấy làm việc với tư cách là giám đốc điều hành của công ty.)
me (chúng tôi) toimimme
Me toimimme yhdessä saavuttaaksemme tavoitteet.
(Chúng tôi làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu.)
te (các bạn) toimitte
Te toimitte vastuullisesti ympäristön suhteen.
(Các bạn hành động có trách nhiệm với môi trường.)
he (họ) toimivat
He toimivat aktiivisesti vapaaehtoistyössä.
(Họ tích cực tham gia công tác tình nguyện.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Tässä yrityksessä toimitaan aina asiakkaiden parhaaksi."

    "Ở công ty này, mọi việc luôn được thực hiện vì lợi ích tốt nhất của khách hàng."

  • "Uuden lain mukaan toimitaan ensi kuussa."

    "Theo luật mới, mọi việc sẽ được thực hiện vào tháng tới."

  • "Tässä tilanteessa toimitaan nopeasti ja tehokkaasti."

    "Trong tình huống này, mọi việc được thực hiện một cách nhanh chóng và hiệu quả."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä toimin projektipäällikkönä tässä yrityksessä."

    "Tôi làm việc với tư cách là trưởng dự án trong công ty này."

  • "Hän toimi nopeasti pelastaakseen tilanteen."

    "Anh ấy đã hành động nhanh chóng để cứu vãn tình hình."

  • "Meidän täytyy toimia yhdessä saavuttaaksemme tavoitteemme."

    "Chúng ta phải hành động cùng nhau để đạt được mục tiêu của mình."