toiminto
Định nghĩa & Giải nghĩa "toiminto"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin laitteen, järjestelmän tai ohjelman kyky suorittaa tietty tehtävä tai toimia tietyllä tavalla.
Ý nghĩa của "toiminto" trong tiếng Việt
Khả năng hoạt động; mức độ hữu ích hoặc khả năng thực hiện một nhiệm vụ nào đó của một vật, hệ thống, hoặc phần mềm.
Câu ví dụ với "toiminto"
-
"Tämän laitteen pääasiallinen toiminto on veden lämmittäminen."
"Chức năng chính của thiết bị này là làm nóng nước."
-
"Ohjelmiston uusi toiminto helpottaa tiedostojen jakamista."
"Chức năng mới của phần mềm giúp chia sẻ tệp dễ dàng hơn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toiminto"
Đồng nghĩa
Cách dùng "toiminto" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'toiminto' vastaa melko suoraan sanaa 'chức năng' ja kattaa laajan kirjon merkityksiä liittyen jonkin asian kykyyn toimia tai suorittaa tehtäviä. Huomaa, että konteksti usein tarkentaa merkitystä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "toiminto"
Bảng chia từ (Declension) cho toiminto:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | toiminto |
Tämä on tärkeä toiminto.
(Đây là một chức năng quan trọng.)
|
| Biến cách số ít | toimintoa |
Tarvitsen uutta toimintoa tähän ohjelmaan.
(Tôi cần một chức năng mới cho chương trình này.)
|
| Sở hữu cách số ít | toiminnon |
Toiminnon nimi on hieman monimutkainen.
(Tên của chức năng hơi phức tạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | toiminnot |
Nämä ovat hyödyllisiä toimintoja.
(Đây là những chức năng hữu ích.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Annan etusijan tälle sovellukselle sen toiminnolle."
"Tôi ưu tiên ứng dụng này vì chức năng của nó."
-
"On tärkeää antaa palautetta laitteen uudelle toiminnolle."
"Việc đưa ra phản hồi về chức năng mới của thiết bị là rất quan trọng."
-
"Olen erittäin kiinnostunut tämän ohjelman lisätoiminnolle."
"Tôi đặc biệt quan tâm đến chức năng bổ sung của chương trình này."
-
"Tutustuin uuden puhelimeni monipuolisiin toimintoihin."
"Tôi đã làm quen với các chức năng đa dạng của điện thoại mới của mình."
-
"Ohjelmistopäivityksen jälkeen pääsin käsiksi sovelluksen uusiin toimintoihin."
"Sau khi cập nhật phần mềm, tôi đã tiếp cận được các chức năng mới của ứng dụng."
-
"Yrityksemme panostaa tuotteiden toimintoihin ja käyttäjäystävällisyyteen."
"Công ty chúng tôi đầu tư vào các chức năng của sản phẩm và tính thân thiện với người dùng."