(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa toimittaa
A2
verbi A2 Tổng quát

toimittaa

/ˈtoi̯mitːɑː/
giao hàng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "toimittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Viedä tai kuljettaa jotakin tiettyyn paikkaan tai henkilölle.

Ý nghĩa của "toimittaa" trong tiếng Việt

Mang hoặc vận chuyển cái gì đó đến một địa điểm hoặc người cụ thể.

Câu ví dụ với "toimittaa"

  • "Yritys toimittaa tuotteita ympäri maailmaa."

    "Công ty giao hàng trên toàn thế giới."

  • "Voit toimittaa palautuksesi lähimpään postitoimistoon."

    "Bạn có thể giao trả hàng của bạn đến bưu điện gần nhất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toimittaa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "toimittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'toimittaa' thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hơn so với 'viedä'. Nó bao hàm việc chuyển giao một cách có tổ chức và có mục đích.

Bảng chia từ (Taivutus) của "toimittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: toimittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) toimitan
Minä toimitan paketin huomenna.
(Tôi sẽ giao kiện hàng vào ngày mai.)
sinä (bạn) toimitat
Sinä toimitat raportin ajoissa.
(Bạn giao báo cáo đúng hạn.)
hän (anh/cô ấy) toimittaa
Hän toimittaa ruokaa vanhuksille.
(Anh ấy/Cô ấy giao thức ăn cho người già.)
me (chúng tôi) toimitamme
Me toimitamme uutisia ympäri maailmaa.
(Chúng tôi cung cấp tin tức trên khắp thế giới.)
te (các bạn) toimitatte
Te toimitatte palveluita asiakkaille.
(Các bạn cung cấp dịch vụ cho khách hàng.)
he (họ) toimittavat
He toimittavat tavarat suoraan kotiovelle.
(Họ giao hàng trực tiếp đến cửa nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Toimita tämä paketti heti osoitteeseen!"

    "Hãy giao kiện hàng này ngay lập tức đến địa chỉ đó!"

  • "Toimittakaa raportit perjantaihin mennessä."

    "Hãy nộp các báo cáo trước thứ Sáu."

  • "Älä toimita roskapostia minulle!"

    "Đừng gửi thư rác cho tôi!"

Thì Hiện tại
  • "Me toimitan paketin asiakkaalle huomenna."

    "Tôi sẽ giao kiện hàng cho khách hàng vào ngày mai."

  • "Hän toimittaa kirjeitä joka aamu."

    "Anh ấy giao thư mỗi sáng."

  • "He toimittavat ruokaa kotiin."

    "Họ giao đồ ăn đến tận nhà."