toimittaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "toimittaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Viedä tai kuljettaa jotakin tiettyyn paikkaan tai henkilölle.
Ý nghĩa của "toimittaa" trong tiếng Việt
Mang hoặc vận chuyển cái gì đó đến một địa điểm hoặc người cụ thể.
Câu ví dụ với "toimittaa"
-
"Yritys toimittaa tuotteita ympäri maailmaa."
"Công ty giao hàng trên toàn thế giới."
-
"Voit toimittaa palautuksesi lähimpään postitoimistoon."
"Bạn có thể giao trả hàng của bạn đến bưu điện gần nhất."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toimittaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "toimittaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'toimittaa' thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hơn so với 'viedä'. Nó bao hàm việc chuyển giao một cách có tổ chức và có mục đích.
Bảng chia từ (Taivutus) của "toimittaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: toimittaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | toimitan |
Minä toimitan paketin huomenna.
(Tôi sẽ giao kiện hàng vào ngày mai.)
|
| sinä (bạn) | toimitat |
Sinä toimitat raportin ajoissa.
(Bạn giao báo cáo đúng hạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | toimittaa |
Hän toimittaa ruokaa vanhuksille.
(Anh ấy/Cô ấy giao thức ăn cho người già.)
|
| me (chúng tôi) | toimitamme |
Me toimitamme uutisia ympäri maailmaa.
(Chúng tôi cung cấp tin tức trên khắp thế giới.)
|
| te (các bạn) | toimitatte |
Te toimitatte palveluita asiakkaille.
(Các bạn cung cấp dịch vụ cho khách hàng.)
|
| he (họ) | toimittavat |
He toimittavat tavarat suoraan kotiovelle.
(Họ giao hàng trực tiếp đến cửa nhà.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Toimita tämä paketti heti osoitteeseen!"
"Hãy giao kiện hàng này ngay lập tức đến địa chỉ đó!"
-
"Toimittakaa raportit perjantaihin mennessä."
"Hãy nộp các báo cáo trước thứ Sáu."
-
"Älä toimita roskapostia minulle!"
"Đừng gửi thư rác cho tôi!"
-
"Me toimitan paketin asiakkaalle huomenna."
"Tôi sẽ giao kiện hàng cho khách hàng vào ngày mai."
-
"Hän toimittaa kirjeitä joka aamu."
"Anh ấy giao thư mỗi sáng."
-
"He toimittavat ruokaa kotiin."
"Họ giao đồ ăn đến tận nhà."