(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa toiseksi
B1
adverbi B1 Ngôn ngữ học, Viết luận

toiseksi

/ˈtoe̯i̯seksi/
thứ hai
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "toiseksi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lisäksi, sen ohella; järjestyksessä toinen.

Ý nghĩa của "toiseksi" trong tiếng Việt

Thứ hai; ngoài ra; hơn nữa.

Câu ví dụ với "toiseksi"

  • "Toiseksi, haluan kiittää kaikkia osallistujia."

    "Thứ hai, tôi muốn cảm ơn tất cả những người tham gia."

  • "Hän sanoi toiseksi, että projekti on valmis ensi viikolla."

    "Anh ấy nói thêm rằng dự án sẽ hoàn thành vào tuần tới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toiseksi"

Đồng nghĩa

lisäksi (thêm vào đó) sen lisäksi (ngoài ra)

Cách dùng "toiseksi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa chính là 'thứ hai' (về mặt thứ tự) và cũng có thể được dùng để chỉ 'ngoài ra, thêm vào đó'. Cần phân biệt với 'toinen' (số hai, người/vật thứ hai).

Bảng chia từ (Taivutus) của "toiseksi"