toiseksi
Định nghĩa & Giải nghĩa "toiseksi"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lisäksi, sen ohella; järjestyksessä toinen.
Ý nghĩa của "toiseksi" trong tiếng Việt
Thứ hai; ngoài ra; hơn nữa.
Câu ví dụ với "toiseksi"
-
"Toiseksi, haluan kiittää kaikkia osallistujia."
"Thứ hai, tôi muốn cảm ơn tất cả những người tham gia."
-
"Hän sanoi toiseksi, että projekti on valmis ensi viikolla."
"Anh ấy nói thêm rằng dự án sẽ hoàn thành vào tuần tới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toiseksi"
Đồng nghĩa
Cách dùng "toiseksi" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa chính là 'thứ hai' (về mặt thứ tự) và cũng có thể được dùng để chỉ 'ngoài ra, thêm vào đó'. Cần phân biệt với 'toinen' (số hai, người/vật thứ hai).