(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa toisin sanoen
B1
adverbi B1 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

toisin sanoen

/ˈtois̪in ˈsɑno̞en/
tức là
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "toisin sanoen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Selityksen tai määritelmän antamiseen tarkemmin; muilla sanoin.

Ý nghĩa của "toisin sanoen" trong tiếng Việt

Được sử dụng để giải thích hoặc định nghĩa một điều gì đó rõ ràng hơn hoặc chi tiết hơn; nói cách khác; tức là.

Câu ví dụ với "toisin sanoen"

  • "Hän on hyvin ujo, toisin sanoen hän ei pidä suurista ihmisjoukoista."

    "Anh ấy rất nhút nhát, tức là anh ấy không thích những đám đông lớn."

  • "Meidän täytyy säästää rahaa, toisin sanoen emme voi ostaa uutta autoa tänä vuonna."

    "Chúng ta phải tiết kiệm tiền, tức là chúng ta không thể mua một chiếc xe hơi mới trong năm nay."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toisin sanoen"

Đồng nghĩa

eli (tức là) siis (vậy thì, do đó)

Cách dùng "toisin sanoen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen ilmaisuja 'nói cách khác', 'nghĩa là'. Käytetään usein selventämään edellistä lausetta tai ajatusta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "toisin sanoen"