toistuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "toistuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jatkuva uusiutuminen tai esiintyminen.
Ý nghĩa của "toistuminen" trong tiếng Việt
Sự tái diễn, sự lặp lại, sự trở lại.
Câu ví dụ với "toistuminen"
-
"Sään toistuminen samanlaisena päivästä toiseen on tylsää."
"Việc thời tiết lặp đi lặp lại như nhau từ ngày này sang ngày khác thật tẻ nhạt."
-
"Rikosten toistuminen alueella on huolestuttavaa."
"Tình trạng tội phạm tái diễn trong khu vực là đáng lo ngại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toistuminen"
Đồng nghĩa
Cách dùng "toistuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suoraan 'sự tái diễn'. Käytetään usein kuvaamaan tapahtumien, ilmiöiden tai käyttäytymismallien toistumista.
Bảng chia từ (Taivutus) của "toistuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho toistuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | toistuminen |
Ilmastonmuutoksen myötä sään ääri-ilmiöiden toistuminen on yhä yleisempää.
(Sự lặp lại của các hiện tượng thời tiết cực đoan ngày càng trở nên phổ biến hơn do biến đổi khí hậu.)
|
| Biến cách số ít | toistumista |
En halua kuulla tuon virheen toistumista.
(Tôi không muốn nghe sự lặp lại của lỗi đó.)
|
| Sở hữu cách số ít | toistumisen |
Toistumisen todennäköisyys on suuri.
(Xác suất lặp lại là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | toistumiset |
Nämä toistumiset ovat huolestuttavia.
(Những sự lặp lại này đáng lo ngại.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Luonnonvarojen toistumiselle on elintärkeää huolehtia ympäristöstä."
"Việc chăm sóc môi trường là vô cùng quan trọng đối với sự tái sinh của các nguồn tài nguyên thiên nhiên."
-
"Hänen reaktionsa oli yllätys toistumiselle samalle virheelle."
"Phản ứng của anh ấy là ngạc nhiên trước sự lặp lại của cùng một lỗi."
-
"Organisaatio kiinnitti huomiota säännölliselle toistumiselle positiivisille tuloksille."
"Tổ chức đã chú ý đến sự lặp lại thường xuyên của các kết quả tích cực."
-
"Toistumisin virheet voidaan välttää huolellisemmalla suunnittelulla."
"Bằng cách lặp lại, những sai sót có thể tránh được bằng cách lập kế hoạch cẩn thận hơn."
-
"Toistumisin hän oppi uusia asioita jokaisesta projektista."
"Thông qua việc lặp lại, anh ấy đã học được những điều mới từ mỗi dự án."
-
"Toistumisin harjoitukset auttavat sinua kehittämään taitojasi."
"Bằng cách lặp lại, các bài tập sẽ giúp bạn phát triển các kỹ năng của mình."
-
"Sään ääri-ilmiöiden toistuminen on huolestuttavaa."
"Sự lặp lại của các hiện tượng thời tiết khắc nghiệt đang gây lo ngại."
-
"Uuden teknologian nopea toistuminen tekee vanhasta teknologiasta nopeasti vanhentunutta."
"Sự lặp lại nhanh chóng của công nghệ mới khiến công nghệ cũ nhanh chóng trở nên lỗi thời."
-
"Toistuminen on oppimisen äiti."
"Sự lặp lại là mẹ của học tập."