(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa toivoa
A2
verbi A2 Chung

toivoa

/ˈtoi̯voɑ/
hy vọng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "toivoa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Haluta, odottaa jotakin tapahtuvan tai olevan totta.

Ý nghĩa của "toivoa" trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'hope': mong muốn điều gì đó xảy ra hoặc là thật, và thường có lý do chính đáng để nghĩ rằng nó có thể xảy ra.

Câu ví dụ với "toivoa"

  • "Toivon, että kaikki menee hyvin."

    "Tôi hy vọng mọi việc sẽ ổn."

  • "Me toivomme sinulle hyvää syntymäpäivää!"

    "Chúng tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toivoa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "toivoa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'toivoa' diễn tả sự mong muốn điều gì đó xảy ra hoặc là thật, thường dựa trên một căn cứ hợp lý nào đó. Nó tương tự như 'hope' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'toive', là danh từ chỉ sự mong ước.

Bảng chia từ (Taivutus) của "toivoa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: toivoa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) toivon
Minä toivon sinulle hyvää päivää.
(Tôi chúc bạn một ngày tốt lành.)
sinä (bạn) toivot
Sinä toivot aina parasta.
(Bạn luôn mong những điều tốt đẹp nhất.)
hän (anh/cô ấy) toivoo
Hän toivoo saavansa uuden työpaikan.
(Cô ấy hy vọng sẽ có được một công việc mới.)
me (chúng tôi) toivomme
Me toivomme rauhaa maailmaan.
(Chúng tôi mong muốn hòa bình cho thế giới.)
te (các bạn) toivotte
Te toivotte varmasti aurinkoista säätä.
(Các bạn chắc chắn mong thời tiết nắng đẹp.)
he (họ) toivovat
He toivovat pääsevänsä lomalle.
(Họ hy vọng có thể đi nghỉ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä toivon, että kaikki menee hyvin."

    "Tôi hy vọng rằng mọi việc sẽ ổn."

  • "He toivovat aurinkoista säätä huomenna."

    "Họ hy vọng thời tiết sẽ nắng đẹp vào ngày mai."

  • "Toivotko sinä, että pääset lomalle?"

    "Bạn có hy vọng là bạn sẽ được đi nghỉ không?"

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen toivonevan voittavansa lotossa."

    "Người ta hy vọng rằng anh ấy có thể trúng số."

  • "Toivonevatko he saavansa työpaikan?"

    "Liệu họ có hy vọng có thể nhận được công việc không?"

  • "Minä toivonen, että kaikki menee hyvin."

    "Tôi hy vọng mọi thứ có thể diễn ra tốt đẹp."