(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa toivottomuus
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Cảm xúc

toivottomuus

/ˈtoi̯votːomuːs/
mất hy vọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "toivottomuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa ei ole enää toivoa; epätoivo.

Ý nghĩa của "toivottomuus" trong tiếng Việt

Trạng thái mất hy vọng; tuyệt vọng.

Câu ví dụ với "toivottomuus"

  • "Hänen toivottomuutensa oli käsin kosketeltavaa."

    "Sự tuyệt vọng của anh ấy hiện hữu rõ ràng."

  • "Toivottomuus valtasi hänet uutisten kuulemisen jälkeen."

    "Sự tuyệt vọng tràn ngập cô ấy sau khi nghe tin tức."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toivottomuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "toivottomuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'toivottomuus' diễn tả trạng thái mất hết hy vọng, tuyệt vọng. Sắc thái mạnh hơn so với chỉ là 'huono toivo' (hy vọng mong manh). Thường dùng trong các tình huống nghiêm trọng hoặc khi nhấn mạnh sự bi quan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "toivottomuus"

Bảng chia từ (Declension) cho toivottomuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít toivottomuus
Toivottomuus valtasi minut.
(Sự tuyệt vọng tràn ngập tôi.)
Biến cách số ít toivottomuutta
En halua tuntea toivottomuutta.
(Tôi không muốn cảm thấy tuyệt vọng.)
Sở hữu cách số ít toivottomuuden
Toivottomuuden tunne oli lamauttava.
(Cảm giác tuyệt vọng thật tê liệt.)
Nguyên thể số nhiều toivottomuudet
Elämässä on monia toivottomuuksia.
(Có rất nhiều sự tuyệt vọng trong cuộc sống.)