(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tosiasiallinen
B2
adjektiivi B2 Chung

tosiasiallinen

/ˈtosiˌɑsiɑlinen/
thản nhiên
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tosiasiallinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Perustuu tosiasioihin, ei tunteisiin tai mielipiteisiin; objektiivinen.

Ý nghĩa của "tosiasiallinen" trong tiếng Việt

Diễn đạt một điều gì đó (ví dụ: một ý kiến, tình huống hoặc sự kiện) một cách trực tiếp và không cảm xúc; dựa trên sự thật hơn là cảm xúc hoặc ý kiến.

Câu ví dụ với "tosiasiallinen"

  • "Raportti on tosiasiallinen kuvaus tapahtumista."

    "Báo cáo là một mô tả thực tế về các sự kiện."

  • "Hänen analyysinsä oli hyvin tosiasiallinen ja puolueeton."

    "Phân tích của anh ấy rất khách quan và không thiên vị."

Cách dùng "tosiasiallinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tosiasiallinen' diễn tả một cái gì đó dựa trên sự thật, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hay ý kiến cá nhân. Nó tương đương với việc trình bày một điều gì đó một cách khách quan và trực tiếp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tosiasiallinen"