(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa totella
B1
verbi B1 Chung

totella

/ˈtotelːɑ/
tuân lệnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "totella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Noudattaa käskyjä tai määräyksiä; toimia jonkun ohjeiden mukaan.

Ý nghĩa của "totella" trong tiếng Việt

Tuân theo, vâng lời, làm theo mệnh lệnh.

Câu ví dụ với "totella"

  • "Lapset oppivat tottelemaan vanhempiaan."

    "Trẻ em học cách vâng lời cha mẹ."

  • "Sotilaiden on toteltava komentajiaan."

    "Binh lính phải tuân lệnh chỉ huy của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "totella"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "totella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'totella' mang nghĩa vâng lời, tuân theo mệnh lệnh, thường được dùng trong các tình huống trang trọng hoặc khi nhấn mạnh sự phục tùng. Cần phân biệt với các từ như 'kuunnella' (nghe theo) hoặc 'noudattaa' (tuân thủ), vốn có sắc thái khác nhau.

Bảng chia từ (Taivutus) của "totella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: totella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) totelen
Minä totelen vanhempiani.
(Tôi vâng lời cha mẹ tôi.)
sinä (bạn) totelet
Sinä totelet aina mitä minä sanon.
(Bạn luôn luôn vâng lời những gì tôi nói.)
hän (anh/cô ấy) totelee
Hän totelee opettajaa.
(Anh ấy/Cô ấy vâng lời giáo viên.)
me (chúng tôi) totelemme
Me totelemme lakia.
(Chúng tôi tuân theo luật pháp.)
te (các bạn) totelette
Te totelette ohjeita tarkasti.
(Các bạn tuân thủ các hướng dẫn một cách cẩn thận.)
he (họ) totelevat
He totelevat johtajaansa.
(Họ vâng lời người quản lý của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Lapsena minä totellin aina vanhempiani."

    "Khi còn nhỏ, tôi luôn vâng lời bố mẹ."

  • "Sotilaat totettelivat käskyjä tarkasti."

    "Những người lính đã tuân theo mệnh lệnh một cách chính xác."

  • "Hän ei totellut liikennesääntöjä eilen."

    "Hôm qua anh ấy đã không tuân thủ luật lệ giao thông."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo totellut kaikkia ohjeita, ennen kuin hän edes pyysi minua tekemään niin."

    "Tôi đã tuân theo tất cả các hướng dẫn trước khi anh ấy thậm chí yêu cầu tôi làm như vậy."

  • "He olivat totelleet pomoaan täydellisesti, joten he saivat bonuksen."

    "Họ đã tuân theo ông chủ của họ một cách hoàn hảo, vì vậy họ đã nhận được tiền thưởng."

  • "Me olimme totelleet lakia aina, mutta silti meitä epäiltiin rikoksesta."

    "Chúng tôi luôn tuân thủ luật pháp, nhưng chúng tôi vẫn bị nghi ngờ phạm tội."