totella
Định nghĩa & Giải nghĩa "totella"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Noudattaa käskyjä tai määräyksiä; toimia jonkun ohjeiden mukaan.
Ý nghĩa của "totella" trong tiếng Việt
Tuân theo, vâng lời, làm theo mệnh lệnh.
Câu ví dụ với "totella"
-
"Lapset oppivat tottelemaan vanhempiaan."
"Trẻ em học cách vâng lời cha mẹ."
-
"Sotilaiden on toteltava komentajiaan."
"Binh lính phải tuân lệnh chỉ huy của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "totella"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "totella" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'totella' mang nghĩa vâng lời, tuân theo mệnh lệnh, thường được dùng trong các tình huống trang trọng hoặc khi nhấn mạnh sự phục tùng. Cần phân biệt với các từ như 'kuunnella' (nghe theo) hoặc 'noudattaa' (tuân thủ), vốn có sắc thái khác nhau.
Bảng chia từ (Taivutus) của "totella"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: totella
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | totelen |
Minä totelen vanhempiani.
(Tôi vâng lời cha mẹ tôi.)
|
| sinä (bạn) | totelet |
Sinä totelet aina mitä minä sanon.
(Bạn luôn luôn vâng lời những gì tôi nói.)
|
| hän (anh/cô ấy) | totelee |
Hän totelee opettajaa.
(Anh ấy/Cô ấy vâng lời giáo viên.)
|
| me (chúng tôi) | totelemme |
Me totelemme lakia.
(Chúng tôi tuân theo luật pháp.)
|
| te (các bạn) | totelette |
Te totelette ohjeita tarkasti.
(Các bạn tuân thủ các hướng dẫn một cách cẩn thận.)
|
| he (họ) | totelevat |
He totelevat johtajaansa.
(Họ vâng lời người quản lý của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Lapsena minä totellin aina vanhempiani."
"Khi còn nhỏ, tôi luôn vâng lời bố mẹ."
-
"Sotilaat totettelivat käskyjä tarkasti."
"Những người lính đã tuân theo mệnh lệnh một cách chính xác."
-
"Hän ei totellut liikennesääntöjä eilen."
"Hôm qua anh ấy đã không tuân thủ luật lệ giao thông."
-
"Olin jo totellut kaikkia ohjeita, ennen kuin hän edes pyysi minua tekemään niin."
"Tôi đã tuân theo tất cả các hướng dẫn trước khi anh ấy thậm chí yêu cầu tôi làm như vậy."
-
"He olivat totelleet pomoaan täydellisesti, joten he saivat bonuksen."
"Họ đã tuân theo ông chủ của họ một cách hoàn hảo, vì vậy họ đã nhận được tiền thưởng."
-
"Me olimme totelleet lakia aina, mutta silti meitä epäiltiin rikoksesta."
"Chúng tôi luôn tuân thủ luật pháp, nhưng chúng tôi vẫn bị nghi ngờ phạm tội."