(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa toteutus
B1
substantiivi B1 Công nghệ thông tin, Quản lý, Kinh doanh

toteutus

/'toteutus/
sự thực hiện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "toteutus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Päätöksen tai suunnitelman vieminen käytäntöön; toimeenpano, suoritus.

Ý nghĩa của "toteutus" trong tiếng Việt

Quá trình đưa ra một quyết định hoặc kế hoạch vào thực tế; sự thi hành, thực hiện.

Câu ví dụ với "toteutus"

  • "Projektin toteutus kesti odotettua kauemmin."

    "Việc thực hiện dự án kéo dài hơn dự kiến."

  • "Toteutusvaiheessa kohdattiin monia ongelmia."

    "Giai đoạn thực hiện gặp phải nhiều vấn đề."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toteutus"

Đồng nghĩa

toimeenpano (sự thi hành) suorittaminen (sự thực hiện)

Trái nghĩa

Cách dùng "toteutus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'toteutus' korostaa prosessin luonnetta ja käytännön soveltamista. Se on yleisempi kuin 'suoritus', joka voi viitata myös yksittäiseen tekoon tai saavutukseen. Vertaa myös sanaan 'toimeenpano', joka on usein virallisempi ja liittyy hallinnollisiin tai oikeudellisiin yhteyksiin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "toteutus"

Bảng chia từ (Declension) cho toteutus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít toteutus
Projektin toteutus on edennyt hyvin.
(Việc thực hiện dự án đã tiến triển tốt.)
Biến cách số ít toteutusta
Tarvitsemme lisää aikaa toteutusta varten.
(Chúng ta cần thêm thời gian cho việc thực hiện.)
Sở hữu cách số ít toteutuksen
Toteutuksen laatu on erinomainen.
(Chất lượng của việc thực hiện là tuyệt vời.)
Nguyên thể số nhiều toteutukset
Erilaiset toteutukset voivat johtaa erilaisiin tuloksiin.
(Các cách thực hiện khác nhau có thể dẫn đến các kết quả khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hallituksen päätös antoi lisärahoitusta hankkeen toteutukselle."

    "Quyết định của chính phủ đã cung cấp thêm kinh phí cho việc thực hiện dự án."

  • "Olemme antaneet vastuun projektin toteutukselle uudelle tiimille."

    "Chúng tôi đã giao trách nhiệm thực hiện dự án cho một nhóm mới."

  • "Kaupunginvaltuusto myönsi luvan sillan toteutukselle."

    "Hội đồng thành phố đã cấp phép cho việc xây dựng cầu."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustimme Lappiin toteutuksineen kaikkineen."

    "Chúng tôi đã đi đến Lapland với tất cả những thực thi của nó."

  • "Hanke hyväksyttiin toteutuksineen päivineen."

    "Dự án đã được chấp nhận với tất cả những thực thi của nó (bao gồm cả những ngày thực hiện)."

  • "Uusi laki tuli voimaan toteutuksineen kustannuksineen."

    "Luật mới có hiệu lực với tất cả những thực thi và chi phí của nó."