(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tottelevainen
B1
adjective B1 Hành vi, Tâm lý học

tottelevainen

/ˈtotːeleˌvɑi̯nen/
dễ bảo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tottelevainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka noudattaa ohjeita ja käskyjä.

Ý nghĩa của "tottelevainen" trong tiếng Việt

Dễ bảo, ngoan ngoãn, dễ dạy, dễ sai khiến; phục tùng.

Câu ví dụ với "tottelevainen"

  • "Hän on hyvin tottelevainen lapsi."

    "Nó là một đứa trẻ rất dễ bảo."

  • "Koira on tottelevainen ja tekee mitä käsketään."

    "Con chó rất vâng lời và làm theo những gì được yêu cầu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tottelevainen"

Đồng nghĩa

kuuliainen (vâng lời)

Trái nghĩa

Cách dùng "tottelevainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tottelevainen' thường được sử dụng để miêu tả người (hoặc động vật) có tính vâng lời, dễ bảo, tuân thủ các quy tắc và hướng dẫn. Nó nhấn mạnh sự ngoan ngoãn và phục tùng. Nên phân biệt với các từ như 'kiltti' (hiền lành) hoặc 'helppo' (dễ dàng), mặc dù chúng có thể có ý nghĩa liên quan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tottelevainen"