(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa totuudenmukainen
B1
adjektiivi B1 Điện ảnh, Ngôn ngữ học

totuudenmukainen

/'totuːdenmukɑi̯nen/
phim chân thực
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "totuudenmukainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka vastaa totuutta; tosi, aito.

Ý nghĩa của "totuudenmukainen" trong tiếng Việt

Có nguồn gốc không thể tranh cãi; đích thực, thật.

Câu ví dụ với "totuudenmukainen"

  • "Hän antoi totuudenmukaisen selityksen tapahtumista."

    "Anh ấy đã đưa ra một lời giải thích chân thực về các sự kiện."

  • "Toimittajan täytyy olla totuudenmukainen raportoinnissaan."

    "Nhà báo phải chân thực trong các bản tin của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "totuudenmukainen"

Đồng nghĩa

uskottava (đáng tin cậy) todellinen (thật, có thật)

Trái nghĩa

epätotuudenmukainen (không chân thực) valheellinen (sai sự thật, giả dối)

Cách dùng "totuudenmukainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'totuudenmukainen' thường được dùng để chỉ những điều gì đó chính xác, đúng sự thật và dựa trên những bằng chứng không thể chối cãi. Nó có sắc thái mạnh hơn so với 'tosi' (thật) hoặc 'aito' (chính hãng, thật).

Bảng chia từ (Taivutus) của "totuudenmukainen"