(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tuhlaaminen
B2
substantiivi B2 Kinh tế, Tài chính cá nhân

tuhlaaminen

/ˈtuhlɑːmineŋ/
sự tiêu xài lãng phí
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tuhlaaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Resurssien, kuten rahan, ajan tai energian, harkitsematonta ja hyödytöntä käyttöä.

Ý nghĩa của "tuhlaaminen" trong tiếng Việt

Hành động hoặc thói quen tiêu tiền một cách không khôn ngoan hoặc lãng phí.

Câu ví dụ với "tuhlaaminen"

  • "Hän syytti minua rahan tuhlaamisesta."

    "Anh ấy buộc tội tôi lãng phí tiền bạc."

  • "Ajan tuhlaaminen on pahinta mitä voi tehdä."

    "Lãng phí thời gian là điều tồi tệ nhất có thể làm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tuhlaaminen"

Đồng nghĩa

hukkaanheitto (sự vứt bỏ lãng phí) läträäminen (sự phung phí)

Trái nghĩa

Cách dùng "tuhlaaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tuhlaaminen' chỉ sự lãng phí nói chung. Để nhấn mạnh sự lãng phí tiền bạc, có thể dùng 'rahan tuhlaaminen'. Cần phân biệt với 'hukkaan heittäminen' (ném đi, vứt đi một cách vô ích) mang nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho cả cơ hội.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tuhlaaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho tuhlaaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tuhlaaminen
Tuhlaaminen on haitallista ympäristölle.
(Sự lãng phí có hại cho môi trường.)
Biến cách số ít tuhlaamista
Hän lopetti rahan tuhlaamista.
(Anh ấy đã ngừng lãng phí tiền bạc.)
Sở hữu cách số ít tuhlaamisen
Tuhlaamisen seuraukset voivat olla vakavia.
(Hậu quả của sự lãng phí có thể nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều tuhlaamiset
Liialliset tuhlaamiset johtavat usein velkaantumiseen.
(Sự lãng phí quá mức thường dẫn đến nợ nần.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän lähti matkalle tuhlaamiseta."

    "Anh ấy đã đi du lịch mà không lãng phí."

  • "Tuhlaamiseta ei ole mahdollista saavuttaa pitkäaikaista taloudellista vakautta."

    "Không có sự lãng phí thì không thể đạt được sự ổn định tài chính lâu dài."

  • "Elämme tuhlaamiseta, mikä on kestämätöntä maapallon kannalta."

    "Chúng ta đang sống mà không lãng phí, điều này là không bền vững đối với trái đất."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Tuhlaaminen on haitallista ympäristölle."

    "Sự lãng phí có hại cho môi trường."

  • "Hänen suurin ongelmansa on tuhlaaminen."

    "Vấn đề lớn nhất của anh ấy là sự lãng phí."

  • "Tuhlaaminen ei johda hyvään lopputulokseen."

    "Sự lãng phí không dẫn đến một kết quả tốt."