(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tuhlari
B2
substantiivi B2 Kinh tế

tuhlari

/'tuhlɑri/
người tiêu tiền
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tuhlari"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka tuhlaa rahaa tai muita resursseja holtittomasti.

Ý nghĩa của "tuhlari" trong tiếng Việt

Người tiêu tiền, đặc biệt là một cách phung phí.

Câu ví dụ với "tuhlari"

  • "Hän on todellinen tuhlari, joka ostaa kaikkea mitä näkee."

    "Anh ấy là một người tiêu xài hoang phí thực sự, mua mọi thứ anh ấy thấy."

  • "Älä ole sellainen tuhlari, säästä rahaa tulevaisuutta varten."

    "Đừng là một người tiêu xài hoang phí như vậy, hãy tiết kiệm tiền cho tương lai."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tuhlari"

Đồng nghĩa

hukkaputki (người lãng phí)

Trái nghĩa

Cách dùng "tuhlari" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tuhlari' ám chỉ người tiêu xài hoang phí, không suy nghĩ đến hậu quả. Nó mang nghĩa tiêu cực, phê phán cách tiêu tiền không hợp lý. Cần phân biệt với các từ chỉ người tiêu tiền thông thường.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tuhlari"

Bảng chia từ (Declension) cho tuhlari:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tuhlari
Hän on todellinen tuhlari.
(Anh ta là một người phung phí thực sự.)
Biến cách số ít tuhlaria
En tunne yhtään tuhlaria.
(Tôi không biết bất kỳ người phung phí nào.)
Sở hữu cách số ít tuhlarin
Tuhlarin maine ei ole hyvä.
(Danh tiếng của một người phung phí không tốt.)
Nguyên thể số nhiều tuhlarit
Tuhlarit kuluttavat rahansa nopeasti.
(Những người phung phí tiêu tiền của họ rất nhanh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Näin eilen kadulla tuhlarin."

    "Hôm qua tôi đã thấy một người phung phí trên đường phố."

  • "En pidä tuhlaria ystävänäni."

    "Tôi không thích một người phung phí làm bạn của tôi."

  • "Hän syytti minua tuhlariksi."

    "Anh ấy/Cô ấy buộc tội tôi là một người phung phí."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Häntä pidetään tuhlarina."

    "Anh ta bị coi là một người phung phí."

  • "Tuhlarina hän menetti kaikki rahansa."

    "Là một người phung phí, anh ta đã mất hết tiền bạc."

  • "En halua tulla tunnetuksi tuhlarina."

    "Tôi không muốn bị biết đến như một người phung phí."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän meni tuhlariksi."

    "Anh ấy đã trở thành một kẻ hoang phí."

  • "Elämä johti hänet tuhlariin."

    "Cuộc đời đã dẫn anh ta đến chỗ trở thành một kẻ hoang phí."

  • "Älä muutu tuhlariksi!"

    "Đừng trở thành một kẻ hoang phí!"