(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tuhlata
B2
verbi B2 Kinh tế, Tài chính cá nhân

tuhlata

/ˈtuhlɑtɑ/
tiêu xài hoang phí
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tuhlata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

käyttää rahaa, aikaa tai muita resursseja harkitsemattomasti ja tehottomasti; haaskata

Ý nghĩa của "tuhlata" trong tiếng Việt

Tiêu tiền, thời gian hoặc các nguồn lực khác một cách bất cẩn và không hiệu quả, không quan tâm đến giá trị hoặc nhu cầu trong tương lai.

Câu ví dụ với "tuhlata"

  • "Hän tuhlaa kaikki rahansa vaatteisiin."

    "Anh ấy tiêu xài hoang phí tất cả tiền vào quần áo."

  • "Älä tuhlaa aikaasi turhuuksiin."

    "Đừng lãng phí thời gian của bạn vào những điều vô nghĩa."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tuhlata"

Đồng nghĩa

haaskata (lãng phí, bỏ phí) hukata (làm mất, phí hoài)

Trái nghĩa

Cách dùng "tuhlata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tuhlata' trong tiếng Phần Lan mang nghĩa tiêu xài một cách vô ích, không mang lại lợi ích gì. Nó có thể áp dụng cho cả tiền bạc, thời gian, và các nguồn lực khác. Cần phân biệt với 'kuluttaa' (tiêu dùng) là hành động tiêu dùng nói chung, có thể mang lại lợi ích.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tuhlata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tuhlata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tuhlaan
Minä tuhlaan rahaa vaatteisiin.
(Tôi lãng phí tiền vào quần áo.)
sinä (bạn) tuhlaat
Sinä tuhlaat aikaasi television katseluun.
(Bạn lãng phí thời gian của bạn để xem tivi.)
hän (anh/cô ấy) tuhlaa
Hän tuhlaa ruokaa.
(Cô ấy lãng phí thức ăn.)
me (chúng tôi) tuhlaamme
Me tuhlaamme energiaa, kun jätämme valot päälle.
(Chúng tôi lãng phí năng lượng khi chúng tôi để đèn sáng.)
te (các bạn) tuhlaatte
Te tuhlaatte vettä, kun käytätte pitkiä suihkuja.
(Các bạn lãng phí nước khi các bạn tắm vòi sen lâu.)
he (họ) tuhlaavat
He tuhlaavat resursseja.
(Họ lãng phí tài nguyên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "On turhaa tuhlaaminen rahaa sellaiseen."

    "Thật vô ích khi lãng phí tiền vào việc đó."

  • "Hänen tuhlaamisensa aikaa netissä ärsyttää minua."

    "Việc anh ấy lãng phí thời gian trên mạng làm tôi khó chịu."

  • "Tuhlaaminen energiaa on huono asia ympäristölle."

    "Lãng phí năng lượng là một điều xấu cho môi trường."