tukahduttaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "tukahduttaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
estää jotakin kehittymästä, leviämästä tai tulemasta julki
Ý nghĩa của "tukahduttaa" trong tiếng Việt
ngăn chặn, kìm hãm, đàn áp, che giấu, dập tắt (cảm xúc, thông tin, hành động)
Câu ví dụ với "tukahduttaa"
-
"Poliisi tukahdutti mielenosoituksen."
"Cảnh sát đã đàn áp cuộc biểu tình."
-
"Hän yritti tukahduttaa itkunsa."
"Cô ấy cố gắng kìm nén tiếng khóc."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tukahduttaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tukahduttaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'tukahduttaa' thường được dùng để chỉ hành động ngăn chặn một cách mạnh mẽ, có thể dùng cho cả nghĩa bóng (cảm xúc, thông tin) lẫn nghĩa đen (bạo loạn). Cần phân biệt với các từ như 'hillitä' (kiềm chế) vốn mang tính tự chủ hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "tukahduttaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: tukahduttaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | tukahdutan |
Minä tukahdutan tulta vedellä.
(Tôi dập lửa bằng nước.)
|
| sinä (bạn) | tukahdutat |
Sinä tukahdutat tunteesi.
(Bạn kìm nén cảm xúc của mình.)
|
| hän (anh/cô ấy) | tukahduttaa |
Hän tukahduttaa kapinaa.
(Anh ấy/Cô ấy dập tắt cuộc nổi loạn.)
|
| me (chúng tôi) | tukahdutamme |
Me tukahdutamme kaiken kritiikin.
(Chúng tôi dập tắt mọi lời chỉ trích.)
|
| te (các bạn) | tukahdutatte |
Te tukahdutatte lasten luovuutta.
(Các bạn đang dập tắt sự sáng tạo của trẻ em.)
|
| he (họ) | tukahduttavat |
He tukahduttavat mielipiteitä.
(Họ đàn áp các ý kiến.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallitus tukahdutti kaiken kritiikin."
"Chính phủ đã dập tắt mọi sự chỉ trích."
-
"Poliisi tukahdutti mielenosoituksen väkivalloin."
"Cảnh sát đã đàn áp cuộc biểu tình bằng vũ lực."
-
"Lääkäri tukahdutti yskänlääkkeellä yskän."
"Bác sĩ đã ngăn chặn cơn ho bằng thuốc ho."
-
"Hän yritti tukahduttaa tunteitaan."
"Anh ấy đã cố gắng kìm nén cảm xúc của mình."
-
"On tärkeää tukahduttaa huhut heti niiden syntyessä."
"Điều quan trọng là phải dập tắt những tin đồn ngay khi chúng mới xuất hiện."
-
"Hallitus pyrkii tukahduttamaan kaiken vastarinnan."
"Chính phủ đang cố gắng đàn áp mọi sự phản kháng."
-
"En tukahduta hänen ääntään."
"Tôi không kìm hãm tiếng nói của anh ấy."
-
"Hän ei tukahduttanut kapinaa ajoissa."
"Anh ấy đã không dập tắt cuộc nổi loạn kịp thời."
-
"Me emme aio tukahduttaa sananvapautta."
"Chúng tôi không có ý định đàn áp tự do ngôn luận."
-
"Minä tukahdutan tunteeni, koska pelkään niitä."
"Tôi kìm nén cảm xúc của mình vì tôi sợ chúng."
-
"Hallitus yrittää tukahduttaa kaiken kritiikin."
"Chính phủ đang cố gắng dập tắt mọi chỉ trích."
-
"Me tukahdutimme tulipalon nopeasti vedellä."
"Chúng tôi đã nhanh chóng dập tắt đám cháy bằng nước."