(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tukahduttaa
B2
verbi B2 Đời sống hàng ngày, Chính trị, Tâm lý học

tukahduttaa

/ˈtukɑhdutːɑː/
đàn áp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tukahduttaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

estää jotakin kehittymästä, leviämästä tai tulemasta julki

Ý nghĩa của "tukahduttaa" trong tiếng Việt

ngăn chặn, kìm hãm, đàn áp, che giấu, dập tắt (cảm xúc, thông tin, hành động)

Câu ví dụ với "tukahduttaa"

  • "Poliisi tukahdutti mielenosoituksen."

    "Cảnh sát đã đàn áp cuộc biểu tình."

  • "Hän yritti tukahduttaa itkunsa."

    "Cô ấy cố gắng kìm nén tiếng khóc."

Cách dùng "tukahduttaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tukahduttaa' thường được dùng để chỉ hành động ngăn chặn một cách mạnh mẽ, có thể dùng cho cả nghĩa bóng (cảm xúc, thông tin) lẫn nghĩa đen (bạo loạn). Cần phân biệt với các từ như 'hillitä' (kiềm chế) vốn mang tính tự chủ hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tukahduttaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tukahduttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tukahdutan
Minä tukahdutan tulta vedellä.
(Tôi dập lửa bằng nước.)
sinä (bạn) tukahdutat
Sinä tukahdutat tunteesi.
(Bạn kìm nén cảm xúc của mình.)
hän (anh/cô ấy) tukahduttaa
Hän tukahduttaa kapinaa.
(Anh ấy/Cô ấy dập tắt cuộc nổi loạn.)
me (chúng tôi) tukahdutamme
Me tukahdutamme kaiken kritiikin.
(Chúng tôi dập tắt mọi lời chỉ trích.)
te (các bạn) tukahdutatte
Te tukahdutatte lasten luovuutta.
(Các bạn đang dập tắt sự sáng tạo của trẻ em.)
he (họ) tukahduttavat
He tukahduttavat mielipiteitä.
(Họ đàn áp các ý kiến.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hallitus tukahdutti kaiken kritiikin."

    "Chính phủ đã dập tắt mọi sự chỉ trích."

  • "Poliisi tukahdutti mielenosoituksen väkivalloin."

    "Cảnh sát đã đàn áp cuộc biểu tình bằng vũ lực."

  • "Lääkäri tukahdutti yskänlääkkeellä yskän."

    "Bác sĩ đã ngăn chặn cơn ho bằng thuốc ho."

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hän yritti tukahduttaa tunteitaan."

    "Anh ấy đã cố gắng kìm nén cảm xúc của mình."

  • "On tärkeää tukahduttaa huhut heti niiden syntyessä."

    "Điều quan trọng là phải dập tắt những tin đồn ngay khi chúng mới xuất hiện."

  • "Hallitus pyrkii tukahduttamaan kaiken vastarinnan."

    "Chính phủ đang cố gắng đàn áp mọi sự phản kháng."

Động từ phủ định (Ei)
  • "En tukahduta hänen ääntään."

    "Tôi không kìm hãm tiếng nói của anh ấy."

  • "Hän ei tukahduttanut kapinaa ajoissa."

    "Anh ấy đã không dập tắt cuộc nổi loạn kịp thời."

  • "Me emme aio tukahduttaa sananvapautta."

    "Chúng tôi không có ý định đàn áp tự do ngôn luận."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä tukahdutan tunteeni, koska pelkään niitä."

    "Tôi kìm nén cảm xúc của mình vì tôi sợ chúng."

  • "Hallitus yrittää tukahduttaa kaiken kritiikin."

    "Chính phủ đang cố gắng dập tắt mọi chỉ trích."

  • "Me tukahdutimme tulipalon nopeasti vedellä."

    "Chúng tôi đã nhanh chóng dập tắt đám cháy bằng nước."