(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tukahduttava
B2
Adjective B2 Tổng quát

tukahduttava

/ˈtukɑhdutːɑʋɑ/
ngột ngạt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tukahduttava"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ilmasta puuttuu happea tai on liian kuuma, jolloin hengittäminen on vaikeaa.

Ý nghĩa của "tukahduttava" trong tiếng Việt

Làm bạn cảm thấy khó chịu vì nóng và không thể thở dễ dàng; ngột ngạt, oi bức.

Câu ví dụ với "tukahduttava"

  • "Kesähelteellä kaupungissa voi olla tukahduttava ilma."

    "Vào những ngày hè nóng nực, không khí trong thành phố có thể rất ngột ngạt."

  • "Huoneessa oli niin paljon ihmisiä, että siellä oli tukahduttava tunnelma."

    "Trong phòng có quá nhiều người nên bầu không khí rất ngột ngạt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tukahduttava"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

raikas (tươi mát) viileä (mát mẻ)

Cách dùng "tukahduttava" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tukahduttava' thường dùng để diễn tả cảm giác khó chịu, ngột ngạt do thiếu không khí hoặc nhiệt độ cao. Cần phân biệt với các sắc thái khác của sự khó chịu về tinh thần.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tukahduttava"