tulevaisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "tulevaisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Aika, joka on vielä edessä; se, mitä tulee tapahtumaan.
Ý nghĩa của "tulevaisuus" trong tiếng Việt
Thời gian sắp tới; những gì sẽ xảy ra.
Câu ví dụ với "tulevaisuus"
-
"Meidän on suunniteltava tulevaisuutta."
"Chúng ta phải lên kế hoạch cho tương lai."
-
"Uskon valoisaan tulevaisuuteen."
"Tôi tin vào một tương lai tươi sáng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tulevaisuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tulevaisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'tulevaisuus' thường được dùng để chỉ một khoảng thời gian xa hơn hiện tại. Nó tương đương với các khái niệm về 'ngày mai', 'tuần tới', 'năm tới', hoặc 'trong tương lai'. Cần phân biệt với 'ensi', thường dùng để chỉ cái gì đó xảy ra trước.
Bảng chia từ (Taivutus) của "tulevaisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho tulevaisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tulevaisuus |
Tulevaisuus on täynnä mahdollisuuksia.
(Tương lai đầy những cơ hội.)
|
| Biến cách số ít | tulevaisuutta |
Olen huolissani tulevaisuutta.
(Tôi lo lắng về tương lai.)
|
| Sở hữu cách số ít | tulevaisuuden |
Tämä on tulevaisuuden suunnitelma.
(Đây là kế hoạch của tương lai.)
|
| Nguyên thể số nhiều | tulevaisuudet |
Erilaiset tulevaisuudet ovat mahdollisia.
(Những tương lai khác nhau là có thể.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Tulevaisuudetta on vaikea suunnitella elämää."
"Thật khó để lên kế hoạch cho cuộc sống mà không có tương lai."
-
"Olen tulevaisuudetta, kun en tiedä mitä haluan."
"Tôi không có tương lai khi tôi không biết mình muốn gì."
-
"Tulevaisuudetta ei voi olla onnellinen."
"Không có tương lai thì không thể hạnh phúc."
-
"Tulevaisuutena minulla on suuria suunnitelmia."
"Trong tương lai, tôi có những kế hoạch lớn."
-
"Hän näkee tulevaisuutena vain synkkyyttä."
"Anh ấy chỉ thấy sự ảm đạm trong tương lai."
-
"Tulevaisuutena toivon rauhaa ja onnea kaikille."
"Trong tương lai, tôi hy vọng hòa bình và hạnh phúc cho tất cả mọi người."
-
"Uskon tulevaisuudessa olevan paljon mahdollisuuksia."
"Tôi tin rằng trong tương lai có rất nhiều cơ hội."
-
"Tulevaisuudessa meidän täytyy panostaa enemmän ympäristön suojeluun."
"Trong tương lai, chúng ta cần đầu tư nhiều hơn vào việc bảo vệ môi trường."
-
"Hän uskoo tulevaisuudessa teknologian kehittyvän nopeasti."
"Anh ấy tin rằng công nghệ sẽ phát triển nhanh chóng trong tương lai."
-
"Tulevaisuus on täynnä mahdollisuuksia."
"Tương lai đầy ắp những cơ hội."
-
"Minun tulevaisuus näyttää valoisalta."
"Tương lai của tôi có vẻ tươi sáng."
-
"Hän suunnittelee tulevaisuuttaan huolellisesti."
"Anh ấy lên kế hoạch cho tương lai của mình một cách cẩn thận."