tulkinta
Định nghĩa & Giải nghĩa "tulkinta"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin merkityksen selittäminen tai ymmärtäminen.
Ý nghĩa của "tulkinta" trong tiếng Việt
Hành động giải thích ý nghĩa của một điều gì đó.
Câu ví dụ với "tulkinta"
-
"Hänen tulkintansa lakipykälästä oli hyvin vakuuttava."
"Cách giải thích của anh ấy về điều khoản luật pháp rất thuyết phục."
-
"Taiteilijan tulkinta tästä teoksesta on hyvin henkilökohtainen."
"Sự diễn giải của nghệ sĩ về tác phẩm này rất cá nhân."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tulkinta"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tulkinta" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "tulkinta" thường được dùng để chỉ việc giải thích một cách chính thức hoặc chuyên sâu, ví dụ như giải thích luật, văn bản, hoặc một tác phẩm nghệ thuật. Lưu ý sự khác biệt với "selitys", có nghĩa là một lời giải thích đơn giản hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "tulkinta"
Bảng chia từ (Declension) cho tulkinta:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tulkinta |
Tämä on mielenkiintoinen tulkinta.
(Đây là một cách giải thích thú vị.)
|
| Biến cách số ít | tulkintaa |
Tarvitsen tulkintaa tästä lauseesta.
(Tôi cần một cách giải thích cho câu này.)
|
| Sở hữu cách số ít | tulkinnan |
Tulkinnan merkitys on syvällinen.
(Ý nghĩa của sự giải thích thì sâu sắc.)
|
| Nguyên thể số nhiều | tulkinnat |
Kirjassa on monia erilaisia tulkintoja.
(Có nhiều cách giải thích khác nhau trong cuốn sách.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Matkustimme Lappiin tulkintoineen, sillä halusimme ymmärtää paikallista kulttuuria syvällisemmin."
"Chúng tôi đã đi du lịch đến Lapland cùng với những diễn giải, vì chúng tôi muốn hiểu sâu sắc hơn về văn hóa địa phương."
-
"Hän esitti teoriansa monimutkaisine tulkintoineen."
"Anh ấy đã trình bày lý thuyết của mình cùng với những diễn giải phức tạp."
-
"Opiskelijat palauttivat esseensä huolellisine tulkintoineen teksteistä."
"Các sinh viên đã nộp bài luận của họ cùng với những diễn giải cẩn thận về các văn bản."
-
"Olen oppinut paljon uutta taiteen tulkinnasta."
"Tôi đã học được rất nhiều điều mới về cách giải thích nghệ thuật."
-
"Kirjan tulkinnasta syntyi vilkas keskustelu."
"Một cuộc thảo luận sôi nổi đã nảy sinh từ việc giải thích cuốn sách."
-
"Väsyin kuuntelemaan hänen loputtomia tulkintojaan maailmasta."
"Tôi mệt mỏi khi nghe những diễn giải vô tận của anh ấy về thế giới."
-
"Tämän lain tulkinnan vaikeus on ilmeinen."
"Sự khó khăn trong việc giải thích luật này là hiển nhiên."
-
"Hänen tulkintansa asiasta oli hyvin erilainen kuin minun."
"Cách giải thích của anh ấy về vấn đề này rất khác so với tôi."
-
"Olen kiinnostunut taiteilijan tulkinnan kehityksestä."
"Tôi quan tâm đến sự phát triển trong cách giải thích của nghệ sĩ."