(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tummentaa
B1
verbi B1 Ngôn ngữ học

tummentaa

/ˈtumːentɑː/
làm đen
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tummentaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jotakin tummemmaksi tai pimeämmäksi; muuttua tummemmaksi tai pimeämmäksi.

Ý nghĩa của "tummentaa" trong tiếng Việt

Làm cho cái gì đó trở nên đen hoặc tối hơn; trở nên đen hoặc tối hơn.

Câu ví dụ với "tummentaa"

  • "Aurinko tummentaa ihoa."

    "Mặt trời làm đen da."

  • "Tämä maali tummentaa puuta."

    "Loại sơn này làm đen gỗ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tummentaa"

Đồng nghĩa

synkistää (làm tối, làm u ám)

Trái nghĩa

vaalentaa (làm sáng)

Cách dùng "tummentaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tummentaa' có nghĩa là làm cho cái gì đó trở nên tối hơn hoặc sẫm màu hơn. Nó cũng có thể có nghĩa là trở nên tối hơn một cách tự nhiên. Chú ý sự khác biệt giữa 'tummentaa' (làm đen) và 'mustata' (bôi nhọ, làm ô danh).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tummentaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tummentaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tummennan
Minä tummennan kuvaa.
(Tôi làm tối bức ảnh.)
sinä (bạn) tummennat
Sinä tummennat tekstiä.
(Bạn làm tối văn bản.)
hän (anh/cô ấy) tummentaa
Hän tummentaa hiuksiaan.
(Cô ấy nhuộm tối tóc của mình.)
me (chúng tôi) tummennamme
Me tummennamme ikkunoita.
(Chúng tôi làm tối các cửa sổ.)
te (các bạn) tummennatte
Te tummennatte huoneen.
(Các bạn làm tối căn phòng.)
he (họ) tummentavat
He tummentavat valoja.
(Họ làm tối đèn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Aurinko tummensi ihoni nopeasti rannalla."

    "Mặt trời làm sạm da tôi nhanh chóng trên bãi biển."

  • "Pilvet tummensivat taivaan äkkiä ennen myrskyä."

    "Những đám mây làm tối bầu trời đột ngột trước cơn bão."

  • "Hän tummensi kulmakarvojaan meikillä."

    "Cô ấy làm đậm lông mày bằng trang điểm."

Thì Hiện tại
  • "Aurinko tummentaa ihoa."

    "Mặt trời làm sạm da."

  • "Valo tummentaa huonetta vähitellen."

    "Ánh sáng dần dần làm tối căn phòng."

  • "Ikä tummentaa puuta."

    "Tuổi tác làm tối màu gỗ."