(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tunkeutua
B2
verbi B2 Pháp luật, Địa lý, Xã hội học

tunkeutua

/ˈtuŋkeutuɑ/
lấn chiếm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tunkeutua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mennä luvatta tai väkisin toisen alueelle tai omaisuuteen.

Ý nghĩa của "tunkeutua" trong tiếng Việt

Xâm lấn, lấn chiếm, xâm phạm (dần dần vượt quá giới hạn chấp nhận được).

Câu ví dụ với "tunkeutua"

  • "Vihollinen tunkeutui kaupunkiin."

    "Quân địch xâm nhập vào thành phố."

  • "Älä tunkeudu toisten ihmisten yksityisasioihin."

    "Đừng xâm phạm vào chuyện riêng tư của người khác."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tunkeutua"

Đồng nghĩa

Cách dùng "tunkeutua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'tunkeutua' kuvaa tunkeutumista, joka voi olla fyysistä (esim. alueelle) tai kuvaannollista (esim. yksityisyyteen). Huomaa ero sanojen 'astua' (astua sisään) ja 'tunkeutua' (tunkeutua luvatta) välillä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tunkeutua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tunkeutua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tunkeudun
Minä tunkeudun syvälle metsään.
(Tôi thâm nhập sâu vào rừng.)
sinä (bạn) tunkeudut
Sinä tunkeudut liian henkilökohtaisiin asioihin.
(Bạn đang xâm nhập vào những vấn đề quá cá nhân.)
hän (anh/cô ấy) tunkeutuu
Hän tunkeutuu väkijoukkoon.
(Anh ấy/Cô ấy len lỏi vào đám đông.)
me (chúng tôi) tunkeudumme
Me tunkeudumme uusiin markkinoihin.
(Chúng tôi thâm nhập vào các thị trường mới.)
te (các bạn) tunkeudutte
Te tunkeudutte toisten ihmisten elämään.
(Các bạn xâm nhập vào cuộc sống của người khác.)
he (họ) tunkeutuvat
He tunkeutuvat tunteisiinsa.
(Họ đi sâu vào cảm xúc của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On vaikea tunkeutua hänen ajatuksiinsa."

    "Thật khó để xâm nhập vào suy nghĩ của anh ấy."

  • "Poliisi yritti tunkeutua rakennukseen, mutta se oli lukittu."

    "Cảnh sát đã cố gắng đột nhập vào tòa nhà, nhưng nó đã bị khóa."

  • "On laitonta tunkeutua toisen kotiin."

    "Việc xâm nhập vào nhà của người khác là bất hợp pháp."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän sai sakot luvattomasta tunkeutumasta toisen tontille."

    "Anh ấy bị phạt vì xâm phạm trái phép vào đất của người khác."

  • "Tunkeutumasta yksityisalueelle voi seurata oikeudellisia toimenpiteitä."

    "Việc xâm nhập vào khu vực riêng tư có thể dẫn đến các hành động pháp lý."

  • "Poliisi tutkii tunkeutumista asuntoon ja omaisuuden vahingoittamista."

    "Cảnh sát đang điều tra vụ xâm nhập vào căn hộ và gây thiệt hại tài sản."

Thì Hiện tại
  • "Naapuri tunkeutuu jatkuvasti meidän pihalle."

    "Người hàng xóm liên tục xâm phạm vào sân của chúng tôi."

  • "Venäjä tunkeutuu Ukrainaan."

    "Nga xâm lược Ukraine."

  • "Hän tunkeutuu aina muiden asioihin."

    "Anh ấy luôn xâm phạm vào chuyện của người khác."