tunkeutua
Định nghĩa & Giải nghĩa "tunkeutua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Mennä luvatta tai väkisin toisen alueelle tai omaisuuteen.
Ý nghĩa của "tunkeutua" trong tiếng Việt
Xâm lấn, lấn chiếm, xâm phạm (dần dần vượt quá giới hạn chấp nhận được).
Câu ví dụ với "tunkeutua"
-
"Vihollinen tunkeutui kaupunkiin."
"Quân địch xâm nhập vào thành phố."
-
"Älä tunkeudu toisten ihmisten yksityisasioihin."
"Đừng xâm phạm vào chuyện riêng tư của người khác."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tunkeutua"
Đồng nghĩa
Cách dùng "tunkeutua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'tunkeutua' kuvaa tunkeutumista, joka voi olla fyysistä (esim. alueelle) tai kuvaannollista (esim. yksityisyyteen). Huomaa ero sanojen 'astua' (astua sisään) ja 'tunkeutua' (tunkeutua luvatta) välillä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "tunkeutua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: tunkeutua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | tunkeudun |
Minä tunkeudun syvälle metsään.
(Tôi thâm nhập sâu vào rừng.)
|
| sinä (bạn) | tunkeudut |
Sinä tunkeudut liian henkilökohtaisiin asioihin.
(Bạn đang xâm nhập vào những vấn đề quá cá nhân.)
|
| hän (anh/cô ấy) | tunkeutuu |
Hän tunkeutuu väkijoukkoon.
(Anh ấy/Cô ấy len lỏi vào đám đông.)
|
| me (chúng tôi) | tunkeudumme |
Me tunkeudumme uusiin markkinoihin.
(Chúng tôi thâm nhập vào các thị trường mới.)
|
| te (các bạn) | tunkeudutte |
Te tunkeudutte toisten ihmisten elämään.
(Các bạn xâm nhập vào cuộc sống của người khác.)
|
| he (họ) | tunkeutuvat |
He tunkeutuvat tunteisiinsa.
(Họ đi sâu vào cảm xúc của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On vaikea tunkeutua hänen ajatuksiinsa."
"Thật khó để xâm nhập vào suy nghĩ của anh ấy."
-
"Poliisi yritti tunkeutua rakennukseen, mutta se oli lukittu."
"Cảnh sát đã cố gắng đột nhập vào tòa nhà, nhưng nó đã bị khóa."
-
"On laitonta tunkeutua toisen kotiin."
"Việc xâm nhập vào nhà của người khác là bất hợp pháp."
-
"Hän sai sakot luvattomasta tunkeutumasta toisen tontille."
"Anh ấy bị phạt vì xâm phạm trái phép vào đất của người khác."
-
"Tunkeutumasta yksityisalueelle voi seurata oikeudellisia toimenpiteitä."
"Việc xâm nhập vào khu vực riêng tư có thể dẫn đến các hành động pháp lý."
-
"Poliisi tutkii tunkeutumista asuntoon ja omaisuuden vahingoittamista."
"Cảnh sát đang điều tra vụ xâm nhập vào căn hộ và gây thiệt hại tài sản."
-
"Naapuri tunkeutuu jatkuvasti meidän pihalle."
"Người hàng xóm liên tục xâm phạm vào sân của chúng tôi."
-
"Venäjä tunkeutuu Ukrainaan."
"Nga xâm lược Ukraine."
-
"Hän tunkeutuu aina muiden asioihin."
"Anh ấy luôn xâm phạm vào chuyện của người khác."