(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tunkeutuminen
B2
substantiivi B2 Quân sự, Chính trị, Kinh doanh

tunkeutuminen

/ˈtuŋkeutumɪnen/
sự xâm nhập
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tunkeutuminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Luvaton pääsy tai siirtyminen jonnekin, usein väkisin tai salaa.

Ý nghĩa của "tunkeutuminen" trong tiếng Việt

sự xâm nhập, cuộc tấn công, đặc biệt là một cuộc tấn công bất ngờ hoặc ngắn ngủi

Câu ví dụ với "tunkeutuminen"

  • "Viranomaiset tutkivat murtoa ja tunkeutumista rakennukseen."

    "Nhà chức trách đang điều tra vụ trộm và xâm nhập vào tòa nhà."

  • "Hakkerit yrittivät tunkeutumista yrityksen tietojärjestelmään."

    "Tin tặc đã cố gắng xâm nhập vào hệ thống thông tin của công ty."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tunkeutuminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

poistuminen (sự rút lui)

Cách dùng "tunkeutuminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen 'sự xâm nhập', mutta tunkeutuminen voi viitata sekä fyysiseen että ei-fyysiseen tunkeutumiseen (esim. tietojärjestelmään). Huomaa, että 'hyökkäys' on 'hyökkäys' tai 'isku'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tunkeutuminen"

Bảng chia từ (Declension) cho tunkeutuminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tunkeutuminen
Tunkeutuminen yksityiselämään on rikos.
(Xâm phạm đời tư là một tội ác.)
Biến cách số ít tunkeutumista
En hyväksy minkäänlaista tunkeutumista.
(Tôi không chấp nhận bất kỳ sự xâm nhập nào.)
Sở hữu cách số ít tunkeutumisen
Tunkeutumisen vaikutus oli tuhoisa.
(Ảnh hưởng của sự xâm nhập là tàn khốc.)
Nguyên thể số nhiều tunkeutumiset
Uudet tunkeutumiset ovat mahdollisia.
(Những sự xâm nhập mới là có thể.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Poliisi tutkii tunkeutumisen seurauksia pankkiholviin."

    "Cảnh sát đang điều tra hậu quả của việc đột nhập vào kho tiền của ngân hàng."

  • "Tunkeutumisen yritys sotilasalueelle johti pidätykseen."

    "Nỗ lực xâm nhập vào khu vực quân sự đã dẫn đến việc bắt giữ."

  • "Hallitus tuomitsee jyrkästi Venäjän tunkeutumisen Ukrainaan."

    "Chính phủ lên án mạnh mẽ việc Nga xâm lược Ukraine."

Cách Trong (Inessive)
  • "Poliisi tutkii tunkeutumisessa havaittuja sormenjälkiä."

    "Cảnh sát đang điều tra dấu vân tay được tìm thấy tại hiện trường xâm nhập."

  • "Tunkeutumisessa rakennukseen käytettiin rikottua ikkunaa."

    "Trong vụ xâm nhập vào tòa nhà, một cửa sổ bị vỡ đã được sử dụng."

  • "Tunkeutumisessa tietokonejärjestelmään käytettiin hyväksi vanhaa haavoittuvuutta."

    "Trong vụ xâm nhập vào hệ thống máy tính, một lỗ hổng bảo mật cũ đã bị khai thác."