tunkeutuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "tunkeutuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Luvaton pääsy tai siirtyminen jonnekin, usein väkisin tai salaa.
Ý nghĩa của "tunkeutuminen" trong tiếng Việt
sự xâm nhập, cuộc tấn công, đặc biệt là một cuộc tấn công bất ngờ hoặc ngắn ngủi
Câu ví dụ với "tunkeutuminen"
-
"Viranomaiset tutkivat murtoa ja tunkeutumista rakennukseen."
"Nhà chức trách đang điều tra vụ trộm và xâm nhập vào tòa nhà."
-
"Hakkerit yrittivät tunkeutumista yrityksen tietojärjestelmään."
"Tin tặc đã cố gắng xâm nhập vào hệ thống thông tin của công ty."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tunkeutuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tunkeutuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen 'sự xâm nhập', mutta tunkeutuminen voi viitata sekä fyysiseen että ei-fyysiseen tunkeutumiseen (esim. tietojärjestelmään). Huomaa, että 'hyökkäys' on 'hyökkäys' tai 'isku'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "tunkeutuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho tunkeutuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tunkeutuminen |
Tunkeutuminen yksityiselämään on rikos.
(Xâm phạm đời tư là một tội ác.)
|
| Biến cách số ít | tunkeutumista |
En hyväksy minkäänlaista tunkeutumista.
(Tôi không chấp nhận bất kỳ sự xâm nhập nào.)
|
| Sở hữu cách số ít | tunkeutumisen |
Tunkeutumisen vaikutus oli tuhoisa.
(Ảnh hưởng của sự xâm nhập là tàn khốc.)
|
| Nguyên thể số nhiều | tunkeutumiset |
Uudet tunkeutumiset ovat mahdollisia.
(Những sự xâm nhập mới là có thể.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Poliisi tutkii tunkeutumisen seurauksia pankkiholviin."
"Cảnh sát đang điều tra hậu quả của việc đột nhập vào kho tiền của ngân hàng."
-
"Tunkeutumisen yritys sotilasalueelle johti pidätykseen."
"Nỗ lực xâm nhập vào khu vực quân sự đã dẫn đến việc bắt giữ."
-
"Hallitus tuomitsee jyrkästi Venäjän tunkeutumisen Ukrainaan."
"Chính phủ lên án mạnh mẽ việc Nga xâm lược Ukraine."
-
"Poliisi tutkii tunkeutumisessa havaittuja sormenjälkiä."
"Cảnh sát đang điều tra dấu vân tay được tìm thấy tại hiện trường xâm nhập."
-
"Tunkeutumisessa rakennukseen käytettiin rikottua ikkunaa."
"Trong vụ xâm nhập vào tòa nhà, một cửa sổ bị vỡ đã được sử dụng."
-
"Tunkeutumisessa tietokonejärjestelmään käytettiin hyväksi vanhaa haavoittuvuutta."
"Trong vụ xâm nhập vào hệ thống máy tính, một lỗ hổng bảo mật cũ đã bị khai thác."