(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tunnustaminen
B2
substantiivi B2 Tổng quát

tunnustaminen

/ˈtunːustɑminen/
sự thừa nhận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tunnustaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin olemassaolon tai pätevyyden myöntäminen.

Ý nghĩa của "tunnustaminen" trong tiếng Việt

Hành động thừa nhận sự tồn tại hoặc tính đúng đắn của điều gì đó.

Câu ví dụ với "tunnustaminen"

  • "Valtion tunnustaminen on tärkeä askel kansainvälisessä yhteistyössä."

    "Sự thừa nhận một quốc gia là một bước quan trọng trong hợp tác quốc tế."

  • "Hänen lahjakkuutensa sai vihdoin tunnustamisen."

    "Tài năng của anh ấy cuối cùng cũng được thừa nhận."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tunnustaminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tunnustaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tunnustaminen' thường được dùng để chỉ hành động công nhận một cách chính thức hoặc trang trọng. Cần phân biệt với 'myöntäminen', có thể mang nghĩa thừa nhận một điều gì đó là đúng sự thật, đôi khi có sự miễn cưỡng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tunnustaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho tunnustaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tunnustaminen
Hänen tunnustaminen oli rohkea teko.
(Sự thừa nhận của anh ấy là một hành động dũng cảm.)
Biến cách số ít tunnustamista
Tarvitsemme enemmän tunnustamista tästä ongelmasta.
(Chúng ta cần nhiều sự thừa nhận hơn về vấn đề này.)
Sở hữu cách số ít tunnustamisen
Tunnustamisen merkitys on suuri.
(Tầm quan trọng của sự thừa nhận là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều tunnustamiset
Hänen tunnustamiset saivat paljon huomiota.
(Những lời thú nhận của anh ấy đã thu hút được rất nhiều sự chú ý.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hallituksen on osoitettava kunnioitusta kansan tunnustamiselle."

    "Chính phủ phải thể hiện sự tôn trọng đối với sự công nhận của người dân."

  • "Uuden yrityksen perustaminen vaatii tunnustamiselle omistautumista."

    "Việc thành lập một công ty mới đòi hỏi sự tận tâm cho việc công nhận."

  • "Hänen työnsä edellyttää tunnustamiselle avoimuutta."

    "Công việc của anh ấy đòi hỏi sự cởi mở đối với việc công nhận."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Hän sai mainetta tunnustamisena lahjakkaaksi taiteilijaksi."

    "Anh ấy đã đạt được danh tiếng như là một sự công nhận cho một nghệ sĩ tài năng."

  • "Pidän sitä tunnustamisena hänen kovasta työstään."

    "Tôi coi đó như là một sự công nhận cho sự làm việc chăm chỉ của anh ấy."

  • "Tämä palkinto on tunnustamisena hänen merkittävälle panokselleen tieteessä."

    "Giải thưởng này là sự công nhận cho đóng góp to lớn của anh ấy trong khoa học."