(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tunteellinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học

tunteellinen

/ˈtunːeːlːinen/
giàu cảm xúc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tunteellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on täynnä tunteita tai ilmaisee tunteita voimakkaasti.

Ý nghĩa của "tunteellinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến, hoặc được đặc trưng bởi cảm xúc.

Câu ví dụ với "tunteellinen"

  • "Hän on hyvin tunteellinen ihminen."

    "Anh ấy là một người rất giàu cảm xúc."

  • "Elokuva oli hyvin tunteellinen ja kosketti minua syvästi."

    "Bộ phim rất giàu cảm xúc và chạm đến tôi sâu sắc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tunteellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tunteellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tunteellinen' thường được dùng để miêu tả người hoặc sự vật có khả năng cảm nhận và thể hiện cảm xúc một cách sâu sắc. Lưu ý sự khác biệt với 'herkkä' (nhạy cảm), 'emotionaalinen' (thuộc về cảm xúc).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tunteellinen"