(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tuoksuva
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

tuoksuva

/ˈtuo̯ksuʋɑ/
thơm ngát
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tuoksuva"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

joka tuoksuu miellyttävältä

Ý nghĩa của "tuoksuva" trong tiếng Việt

có mùi thơm dễ chịu

Câu ví dụ với "tuoksuva"

  • "Puutarhassa kasvoi tuoksuvia ruusuja."

    "Trong vườn mọc những bông hoa hồng thơm ngát."

  • "Kahvi levitti huoneeseen tuoksuvan aromin."

    "Cà phê tỏa ra một hương thơm ngát khắp phòng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tuoksuva"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tuoksuva" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "tuoksuva" kuvaa miellyttävää, voimakasta tuoksua. Erotuksena sanalle "hyväntuoksuinen", "tuoksuva" korostaa tuoksun intensiteettiä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tuoksuva"