(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tuomita
B1
verbi B1 Chính trị, Pháp luật, Xã hội

tuomita

/ˈtuo̯mitɑ/
lên án
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tuomita"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

ilmaista voimakas paheksunta tai vastustus jotakin kohtaan

Ý nghĩa của "tuomita" trong tiếng Việt

Công khai lên án, tố cáo, chỉ trích một điều gì đó là sai trái hoặc độc ác.

Câu ví dụ với "tuomita"

  • "Yhteiskunta tuomitsee jyrkästi väkivallan."

    "Xã hội lên án mạnh mẽ bạo lực."

  • "Oikeus tuomitsi hänet petoksesta."

    "Tòa án đã kết án anh ta vì tội lừa đảo."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tuomita"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tuomita" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "tuomita" tarkoittaa julkista ja voimakasta arvostelua. Huomaa ero sanojen "arvostella" (arvioida) ja "tuomita" välillä. "Tuomita" on vahvempi ilmaisu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tuomita"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tuomita

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tuomitsen
Minä tuomitsen hänen tekonsa.
(Tôi lên án hành động của anh ấy.)
sinä (bạn) tuomitset
Sinä tuomitset minut väärin perustein.
(Bạn kết tội tôi dựa trên những căn cứ sai lầm.)
hän (anh/cô ấy) tuomitsee
Hän tuomitsee rikoksen tekijät.
(Anh ấy/Cô ấy kết án những người phạm tội.)
me (chúng tôi) tuomitsemme
Me tuomitsemme kaikenlaisen väkivallan.
(Chúng tôi lên án mọi hình thức bạo lực.)
te (các bạn) tuomitsette
Te tuomitsette hänet liian ankarasti.
(Các bạn kết tội anh ấy/cô ấy quá nặng.)
he (họ) tuomitsevat
He tuomitsevat sen epäoikeudenmukaisena.
(Họ lên án điều đó là bất công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää tuomita epäoikeudenmukaisuus."

    "Việc lên án sự bất công là rất quan trọng."

  • "Hänen täytyy tuomita se julkisesti."

    "Anh ấy phải lên án điều đó công khai."

  • "Minun pitää tuomita heidän käytöksensä."

    "Tôi cần phải lên án hành vi của họ."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en tuomitse häntä hänen valinnoistaan."

    "Tôi không lên án anh ấy vì những lựa chọn của anh ấy."

  • "Hän ei tuomitse ketään, vaikka he olisivat tehneet virheitä."

    "Cô ấy không lên án ai cả, ngay cả khi họ đã mắc lỗi."

  • "Me emme tuomitse sinua tietämättömyydestäsi."

    "Chúng tôi không lên án bạn vì sự thiếu hiểu biết của bạn."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hallitus tuomitsee jyrkästi Venäjän hyökkäyksen Ukrainaan."

    "Chính phủ lên án mạnh mẽ cuộc tấn công của Nga vào Ukraine."

  • "Minä en voi tuomita häntä hänen valinnoistaan, koska en ole ollut hänen asemassaan."

    "Tôi không thể phán xét anh ấy về những lựa chọn của anh ấy, vì tôi chưa từng ở vào vị trí của anh ấy."

  • "Ihmiset tuomitsivat hänet heti hänen ulkonäkönsä perusteella."

    "Mọi người đã phán xét anh ta ngay lập tức dựa trên ngoại hình của anh ta."