tuottaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "tuottaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Valmistaa jotakin tai saada aikaan jotakin.
Ý nghĩa của "tuottaa" trong tiếng Việt
Sản xuất hoặc tạo ra cái gì đó.
Câu ví dụ với "tuottaa"
-
"Yritys tuottaa vuosittain miljoona autoa."
"Công ty sản xuất một triệu ô tô mỗi năm."
-
"Uusi laki tuotti paljon keskustelua."
"Luật mới đã tạo ra rất nhiều tranh luận."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tuottaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "tuottaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sanaa 'tuottaa' käytetään usein kuvaamaan jonkin konkreettisen tuotteen tai abstraktin tuloksen luomista. Se vastaa hyvin suomen kielen sanaa 'sản xuất' tai 'tạo ra'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "tuottaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: tuottaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | tuotan |
Minä tuotan paljon ideoita työssäni.
(Tôi tạo ra rất nhiều ý tưởng trong công việc của mình.)
|
| sinä (bạn) | tuotat |
Sinä tuotat laadukkaita tuotteita.
(Bạn sản xuất ra những sản phẩm chất lượng cao.)
|
| hän (anh/cô ấy) | tuottaa |
Hän tuottaa musiikkia ammatikseen.
(Anh ấy/Cô ấy sản xuất âm nhạc như một nghề nghiệp.)
|
| me (chúng tôi) | tuotamme |
Me tuotamme ruokaa koko kaupungille.
(Chúng tôi sản xuất thức ăn cho cả thành phố.)
|
| te (các bạn) | tuotatte |
Te tuotatte voittoa yritykselle.
(Các bạn tạo ra lợi nhuận cho công ty.)
|
| he (họ) | tuottavat |
He tuottavat elokuvia ja televisio-ohjelmia.
(Họ sản xuất phim và chương trình truyền hình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olin jo tuottanut raportin, kun pomoni pyysi sitä."
"Tôi đã hoàn thành báo cáo trước khi sếp yêu cầu."
-
"He olivat tuottaneet suuren määrän voittoa edellisenä vuonna."
"Họ đã tạo ra một lượng lớn lợi nhuận vào năm trước."
-
"Me olimme tuottaneet kaikki tarvittavat dokumentit ennen määräaikaa."
"Chúng tôi đã cung cấp tất cả các tài liệu cần thiết trước thời hạn."