(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tuottavuus
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Quản lý

tuottavuus

/ˈtuo̯tːɑʋuːs/
năng suất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tuottavuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kyky tuottaa paljon lyhyessä ajassa tai pienellä vaivalla.

Ý nghĩa của "tuottavuus" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc có năng suất; hiệu quả của nỗ lực sản xuất, đặc biệt trong công nghiệp, được đo bằng tỷ lệ sản lượng trên mỗi đơn vị đầu vào.

Câu ví dụ với "tuottavuus"

  • "Yrityksen tuottavuus on kasvanut merkittävästi."

    "Năng suất của công ty đã tăng lên đáng kể."

  • "Investoinnit uuteen teknologiaan parantavat tuottavuutta."

    "Đầu tư vào công nghệ mới giúp cải thiện năng suất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tuottavuus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "tuottavuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tuottavuus' chỉ năng suất, hiệu quả sản xuất. Cần phân biệt với 'tehokkuus' (hiệu quả) mang nghĩa rộng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tuottavuus"

Bảng chia từ (Declension) cho tuottavuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tuottavuus
Suomen tuottavuus on laskenut viime vuosina.
(Năng suất của Phần Lan đã giảm trong những năm gần đây.)
Biến cách số ít tuottavuutta
Meidän pitää parantaa tuottavuutta.
(Chúng ta cần cải thiện năng suất.)
Sở hữu cách số ít tuottavuuden
Tuottavuuden kasvu on hidastunut.
(Sự tăng trưởng năng suất đã chậm lại.)
Nguyên thể số nhiều tuottavuudet
Eri toimialojen tuottavuudet vaihtelevat suuresti.
(Năng suất của các ngành khác nhau rất khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trong (Inessive)
  • "Yrityksen menestys riippuu suuresti tuottavuudessa."

    "Sự thành công của công ty phụ thuộc rất nhiều vào năng suất."

  • "Hän on erittäin hyvä tuottavuudessa, ja siksi hänet ylennettiin."

    "Anh ấy rất giỏi về năng suất, đó là lý do tại sao anh ấy được thăng chức."

  • "Tuottavuudessa on vielä parantamisen varaa, jotta voimme kilpailla tehokkaammin."

    "Vẫn còn chỗ để cải thiện năng suất để chúng ta có thể cạnh tranh hiệu quả hơn."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Tuottavuuksin yritys voi saavuttaa merkittävän kilpailuedun."

    "Với năng suất cao, một công ty có thể đạt được lợi thế cạnh tranh đáng kể."

  • "Tuottavuuksin hän suoritti tehtävänsä ajoissa."

    "Bằng năng suất cao, anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ của mình đúng thời hạn."

  • "Tuottavuuksin työt sujuvat nopeammin ja tehokkaammin."

    "Nhờ năng suất cao, công việc diễn ra nhanh hơn và hiệu quả hơn."

Hậu tố sở hữu
  • "Yrityksen tuottavuuteni on kasvanut huomattavasti uuden teknologian ansiosta."

    "Năng suất của công ty tôi đã tăng lên đáng kể nhờ công nghệ mới."

  • "Hänen tuottavuutensa laski stressin ja unenpuutteen vuoksi."

    "Năng suất của anh ấy giảm do căng thẳng và thiếu ngủ."

  • "Meidän tuottavuutemme on huippulukemissa tänä vuonna."

    "Năng suất của chúng ta đang ở mức cao nhất trong năm nay."