(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa turisti
A2
substantiivi A2 Du lịch

turisti

/ˈturisti/
khách tham quan
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "turisti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka matkustaa ja vierailee paikoissa huvin tai tiedonhankinnan vuoksi.

Ý nghĩa của "turisti" trong tiếng Việt

Khách du lịch tham quan các địa điểm hấp dẫn.

Câu ví dụ với "turisti"

  • "Helsingissä on kesällä paljon turisteja."

    "Vào mùa hè, Helsinki có rất nhiều khách du lịch."

  • "Turistit ottavat valokuvia Senaatintorilla."

    "Các khách du lịch đang chụp ảnh ở Quảng trường Thượng viện."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "turisti"

Đồng nghĩa

Cách dùng "turisti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'turisti' thường được dùng để chỉ khách du lịch nói chung. Cần phân biệt với các từ khác chỉ mục đích của chuyến đi (ví dụ: liikematkustaja - người đi công tác).

Bảng chia từ (Taivutus) của "turisti"

Bảng chia từ (Declension) cho turisti:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít turisti
Hän on turisti.
(Anh ấy là một khách du lịch.)
Biến cách số ít turistia
Näin kadulla turistia.
(Tôi đã thấy một khách du lịch trên đường phố.)
Sở hữu cách số ít turistin
Turistin kamera on kallis.
(Máy ảnh của người khách du lịch thì đắt tiền.)
Nguyên thể số nhiều turistit
Turistit ottavat valokuvia.
(Những khách du lịch đang chụp ảnh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Turistin kamera on kallis."

    "Máy ảnh của khách du lịch thì đắt."

  • "Näimme turistien bussin kaupungissa."

    "Chúng tôi đã thấy xe buýt của các du khách trong thành phố."

  • "Turistin matkalaukku oli kadonnut."

    "Vali của người du lịch đã bị mất."

Cách Trong (Inessive)
  • "Turisteissa näkyy paljon kameroita."

    "Có thể thấy rất nhiều máy ảnh ở những khách du lịch."

  • "Helsingissä on paljon turisteissa kesällä."

    "Có rất nhiều khách du lịch ở Helsinki vào mùa hè."

  • "Turisteissa on monia, jotka tulevat kaukaa."

    "Trong số các khách du lịch, có nhiều người đến từ rất xa."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän opiskeli ahkerasti tullakseen hyväksi turistiksi."

    "Anh ấy học hành chăm chỉ để trở thành một khách du lịch giỏi."

  • "Kaupungin asukkaat pukeutuivat turisteiksi vappuna."

    "Người dân thành phố hóa trang thành khách du lịch vào ngày Valborg."

  • "Lapset leikkivät olevansa turisteiksi ja ottivat kuvia toisistaan."

    "Những đứa trẻ chơi trò làm khách du lịch và chụp ảnh lẫn nhau."