(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa turmella
B1
verbi B1 Nghệ thuật, Tội phạm

turmella

/ˈturmelːɑ/
làm xấu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "turmella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pilatä tai vahingoittaa jonkin ulkonäköä, pintaa tai muotoa.

Ý nghĩa của "turmella" trong tiếng Việt

Làm hỏng bề mặt hoặc diện mạo của cái gì đó, đặc biệt bằng cách viết hoặc vẽ lên nó.

Câu ví dụ với "turmella"

  • "Graffitit turmelivat rakennuksen julkisivun."

    "Những hình vẽ graffiti đã làm xấu mặt tiền của tòa nhà."

  • "Hänen huono käytöksensä turmeli koko illan tunnelman."

    "Hành vi xấu của anh ta đã làm hỏng bầu không khí của cả buổi tối."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "turmella"

Đồng nghĩa

pilaantua (làm hỏng, làm hư)

Trái nghĩa

Cách dùng "turmella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään melko tarkasti suomen kielen sanaa 'pilaantua'. Huomaa, että 'turmella' viittaa aktiiviseen toimintaan, kun taas 'pilaantua' voi viitata sekä aktiiviseen toimintaan että itsestään tapahtuvaan muutokseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "turmella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: turmella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) turmelen
Minä turmelen mainettasi.
(Tôi làm hoen ố danh tiếng của bạn.)
sinä (bạn) turmelet
Sinä turmelet tämän tilaisuuden.
(Bạn làm hỏng cơ hội này.)
hän (anh/cô ấy) turmelee
Hän turmelee ympäristöä.
(Anh/Cô ấy đang hủy hoại môi trường.)
me (chúng tôi) turmelemme
Me turmelemme tulevaisuutta.
(Chúng tôi đang hủy hoại tương lai.)
te (các bạn) turmelette
Te turmelette lasten mieliä.
(Các bạn đang làm hư hỏng tâm hồn trẻ thơ.)
he (họ) turmelevat
He turmelevat luontoa.
(Họ đang hủy hoại thiên nhiên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Graffitien tekeminen on turmelemista."

    "Việc vẽ graffiti là làm xấu đi."

  • "Hän sai rangaistuksen patsaan turmelemasta."

    "Anh ấy bị phạt vì làm hỏng bức tượng."

  • "Maalin roiskuminen oli selvästi tarkoituksellista turmelemista."

    "Việc sơn bị văng rõ ràng là hành động phá hoại có chủ ý."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo turmellut hänen kirjansa ennen kuin hän ehti edes avata sen."

    "Tôi đã làm hỏng cuốn sách của anh ấy trước khi anh ấy thậm chí kịp mở nó ra."

  • "He olivat turmelleet koko puiston graffiteilla ennen kuin poliisi saapui."

    "Họ đã phá hoại toàn bộ công viên bằng graffiti trước khi cảnh sát đến."

  • "Me olimme turmelleet koko projektin huolimattomuudellamme, emmekä edes tienneet sitä."

    "Chúng tôi đã làm hỏng toàn bộ dự án bằng sự bất cẩn của mình, thậm chí còn không hề hay biết."