(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa turmeltunut
B2
adjektiivi B2 Đạo đức, Xã hội

turmeltunut

/'turmɛlˌtunut/
sa đọa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "turmeltunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Moraalisesti rappeutunut, paheellinen; pilattu, vioittunut.

Ý nghĩa của "turmeltunut" trong tiếng Việt

Đồi trụy, sa đọa, truỵ lạc; bị tha hóa, bị suy đồi về đạo đức.

Câu ví dụ với "turmeltunut"

  • "Hänen käytöksensä oli turmeltunutta."

    "Hành vi của anh ta thật sa đọa."

  • "Turmeltunut yhteiskunta."

    "Một xã hội suy đồi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "turmeltunut"

Đồng nghĩa

paheellinen (đồi trụy) rappioitunut (suy đồi)

Trái nghĩa

Cách dùng "turmeltunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'turmeltunut' mang nghĩa suy đồi về mặt đạo đức, tha hóa. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác như hư hỏng về vật chất.

Bảng chia từ (Taivutus) của "turmeltunut"