turvallinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "turvallinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Sellainen, joka ei aiheuta vaaraa tai vahinkoa; suojattu vaaroilta.
Ý nghĩa của "turvallinen" trong tiếng Việt
Được bảo vệ khỏi hoặc không tiếp xúc với nguy hiểm hoặc rủi ro; không có khả năng gây hại hoặc thiệt hại.
Câu ví dụ với "turvallinen"
-
"Tämä on turvallinen alue lapsille."
"Đây là một khu vực an toàn cho trẻ em."
-
"Minulla on turvallinen olo kanssasi."
"Tôi cảm thấy an toàn khi ở bên bạn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "turvallinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "turvallinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "turvallinen" thường được dùng để chỉ sự an toàn về mặt vật lý, tình cảm hoặc tài chính. Cần phân biệt với các từ như "vakuutus" (bảo hiểm) liên quan đến việc phòng ngừa rủi ro tài chính.