(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa turvautua
B1
verbi B1 General

turvautua

/'turʋɑu̯tuɑ/
dùng đến
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "turvautua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hakea apua tai tukea jostakin tai joltain, kun muut keinot ovat epäonnistuneet.

Ý nghĩa của "turvautua" trong tiếng Việt

Sử dụng cái gì đó hoặc ai đó để được giúp đỡ khi những thứ khác đã thất bại.

Câu ví dụ với "turvautua"

  • "Meidän täytyy turvautua äärimmäisiin toimenpiteisiin."

    "Chúng ta phải dùng đến các biện pháp cuối cùng."

  • "Hän joutui turvautumaan ystäviinsä selvitäkseen vaikeasta tilanteesta."

    "Anh ấy đã phải nhờ đến bạn bè để vượt qua tình huống khó khăn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "turvautua"

Đồng nghĩa

vedota (kêu gọi, viện dẫn) apua tarvita (cần đến sự giúp đỡ)

Cách dùng "turvautua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'turvautua' mang nghĩa tìm đến sự giúp đỡ khi những phương án khác không hiệu quả. Cần phân biệt với 'käyttää' (sử dụng thông thường).

Bảng chia từ (Taivutus) của "turvautua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: turvautua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) turvaudun
Minä turvaudun ystäviini vaikeina aikoina.
(Tôi tìm đến bạn bè của tôi trong những thời điểm khó khăn.)
sinä (bạn) turvaudut
Sinä turvaudut aina vanhempiisi.
(Bạn luôn dựa vào bố mẹ.)
hän (anh/cô ấy) turvautuu
Hän turvautuu lääkkeisiin kivunlievitykseen.
(Cô ấy dùng thuốc để giảm đau.)
me (chúng tôi) turvaudumme
Me turvaudumme asiantuntijoiden neuvoihin.
(Chúng tôi tin tưởng vào lời khuyên của các chuyên gia.)
te (các bạn) turvaudutte
Te turvaudutte usein Internetin hakukoneisiin.
(Các bạn thường dựa vào các công cụ tìm kiếm trên Internet.)
he (họ) turvautuvat
He turvautuvat perinteisiin menetelmiin.
(Họ tin tưởng vào các phương pháp truyền thống.)