(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tylyys
B1
substantiivi B1 Xã hội học, Hành vi

tylyys

/ˈtylyːs/
sự thô lỗ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tylyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epäkohtelias, karkea käytös tai puhe

Ý nghĩa của "tylyys" trong tiếng Việt

Tính chất thô lỗ, cục cằn, thiếu lịch sự.

Câu ví dụ với "tylyys"

  • "Hänen tylyytensä loukkasi minua."

    "Sự thô lỗ của anh ta làm tôi tổn thương."

  • "En pidä hänen tylystä käytöksestään."

    "Tôi không thích cách cư xử thô lỗ của anh ta."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tylyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tylyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tylyys' chỉ sự thô lỗ trong hành vi hoặc lời nói, mang tính chất cục cằn và thiếu tế nhị. Cần phân biệt với 'epäkohteliaisuus', cũng có nghĩa là sự bất lịch sự nhưng có thể nhẹ nhàng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tylyys"

Bảng chia từ (Declension) cho tylyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tylyys
Hänen tylyys yllätti minut.
(Sự cộc cằn của anh ấy khiến tôi ngạc nhiên.)
Biến cách số ít tylyyttä
En kestänyt hänen tylyyttä.
(Tôi không thể chịu đựng được sự cộc cằn của anh ấy.)
Sở hữu cách số ít tylyyden
Tylyyden seuraukset voivat olla vakavat.
(Hậu quả của sự cộc cằn có thể nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều tylyydet
Hänen tylyydet satuttivat minua syvästi.
(Những sự cộc cằn của anh ấy làm tôi tổn thương sâu sắc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän lähti paikalta tylyydettä."

    "Anh ấy rời khỏi nơi đó mà không có sự thô lỗ."

  • "Elämä tylyydettä olisi paljon helpompaa."

    "Cuộc sống mà không có sự thô lỗ sẽ dễ dàng hơn rất nhiều."

  • "En voinut uskoa, että hän puhui tylyydettä."

    "Tôi không thể tin rằng anh ấy đã nói mà không có sự thô lỗ."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hänen tylyydelleen ei ole mitään syytä."

    "Không có lý do gì cho sự thô lỗ của anh ta."

  • "Olen pahoillani tylyydelleni, se ei ollut tarkoituksellista."

    "Tôi xin lỗi vì sự thô lỗ của mình, nó không phải là cố ý."

  • "Vastasin hänen tylyydelleen samalla mitalla."

    "Tôi đáp trả sự thô lỗ của anh ta bằng sự thô lỗ tương tự."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Hän vastasi minulle tylyytenä, mikä loukkasi minua."

    "Anh ấy trả lời tôi một cách thô lỗ, điều đó làm tôi tổn thương."

  • "En pidä siitä, että minua kohdellaan tylyytenä."

    "Tôi không thích bị đối xử một cách thô lỗ."

  • "Opettaja ei hyväksy tylyyttä luokassaan."

    "Giáo viên không chấp nhận sự thô lỗ trong lớp học của mình."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän vastasi minulle täydellä tylyyteen."

    "Anh ấy trả lời tôi với sự thô lỗ tột độ."

  • "En ymmärrä, mistä tämä tylyyteen johtaa."

    "Tôi không hiểu sự thô lỗ này sẽ dẫn đến đâu."

  • "Puhuit hänelle tylyyteen saakka."

    "Bạn đã nói chuyện với anh ấy đến mức thô lỗ."

Biến cách Partitive
  • "En kestänyt hänen tylyyttään."

    "Tôi không chịu đựng được sự thô lỗ của anh ấy."

  • "Hänen tylyyttään pahensi tilannetta."

    "Sự thô lỗ của anh ấy làm tình hình trở nên tồi tệ hơn."

  • "Anteeksi tylyyttäni, olen väsynyt."

    "Xin lỗi vì sự thô lỗ của tôi, tôi mệt mỏi."