(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa työaika
A2
substantiivi A2 Kinh tế/Quản lý

työaika

/ˈtyøˌɑikɑ/
giờ làm việc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "työaika"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aika, jonka henkilö käyttää työhön päivittäin tai viikoittain.

Ý nghĩa của "työaika" trong tiếng Việt

Thời gian mỗi ngày hoặc mỗi tuần mà một người dành cho công việc.

Câu ví dụ với "työaika"

  • "Työaikani on kahdeksan tuntia päivässä."

    "Thời gian làm việc của tôi là tám tiếng một ngày."

  • "Uusi työaikalaki tuli voimaan viime vuonna."

    "Luật về giờ làm việc mới đã có hiệu lực vào năm ngoái."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "työaika"

Đồng nghĩa

työskentelyaika (thời gian làm việc)

Cách dùng "työaika" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "työaika" thường được sử dụng để chỉ khoảng thời gian làm việc được quy định theo hợp đồng hoặc theo luật. Cần phân biệt với từ "työvuoro" (ca làm việc), chỉ một khoảng thời gian làm việc cụ thể trong ngày.

Bảng chia từ (Taivutus) của "työaika"

Bảng chia từ (Declension) cho työaika:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít työaika
Työaika on tärkeä tekijä työntekijöiden hyvinvoinnille.
(Thời gian làm việc là một yếu tố quan trọng đối với phúc lợi của người lao động.)
Biến cách số ít työaikaa
Tarvitsemme lisää työaikaa projektin loppuunsaattamiseksi.
(Chúng ta cần thêm thời gian làm việc để hoàn thành dự án.)
Sở hữu cách số ít työajan
Työajan pituus vaihtelee eri työpaikoilla.
(Độ dài của thời gian làm việc khác nhau ở các nơi làm việc khác nhau.)
Nguyên thể số nhiều työajat
Uudet työajat ovat aiheuttaneet paljon keskustelua.
(Thời gian làm việc mới đã gây ra nhiều cuộc tranh luận.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän lähti kokoukseen työaikoinensa."

    "Anh ấy đến cuộc họp cùng với (những thứ liên quan đến) thời gian làm việc của mình."

  • "Matkustimme Helsinkiin työaikoinemme."

    "Chúng tôi đã đi du lịch đến Helsinki cùng với (những thứ liên quan đến) thời gian làm việc của chúng tôi."

  • "Yrittäjä hallinnoi yritystään työaikoinensa."

    "Doanh nhân quản lý công ty của mình cùng với (những thứ liên quan đến) thời gian làm việc của mình."