(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa työläs
B1
adjective B1 Tổng quát

työläs

/'tyølæs/
tốn nhiều công sức
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "työläs"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Paljon työtä vaativa; vaivalloinen.

Ý nghĩa của "työläs" trong tiếng Việt

Đòi hỏi nhiều công sức và thời gian; đặc trưng bởi hoặc đòi hỏi sự cẩn trọng và nỗ lực cực độ.

Câu ví dụ với "työläs"

  • "Projektin loppuun saattaminen oli työläs prosessi."

    "Việc hoàn thành dự án là một quá trình tốn nhiều công sức."

  • "Hän teki työlään selvitystyön."

    "Anh ấy đã thực hiện một công việc điều tra tốn nhiều công sức."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "työläs"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "työläs" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'työläs' kuvaa tekemistä, joka vie paljon aikaa ja voimia. Vertaa sanaan 'vaikea' (vaikea), joka kuvaa, että jokin on hankala ymmärtää tai tehdä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "työläs"