työläs
Định nghĩa & Giải nghĩa "työläs"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Paljon työtä vaativa; vaivalloinen.
Ý nghĩa của "työläs" trong tiếng Việt
Đòi hỏi nhiều công sức và thời gian; đặc trưng bởi hoặc đòi hỏi sự cẩn trọng và nỗ lực cực độ.
Câu ví dụ với "työläs"
-
"Projektin loppuun saattaminen oli työläs prosessi."
"Việc hoàn thành dự án là một quá trình tốn nhiều công sức."
-
"Hän teki työlään selvitystyön."
"Anh ấy đã thực hiện một công việc điều tra tốn nhiều công sức."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "työläs"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "työläs" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'työläs' kuvaa tekemistä, joka vie paljon aikaa ja voimia. Vertaa sanaan 'vaikea' (vaikea), joka kuvaa, että jokin on hankala ymmärtää tai tehdä.