(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa työskennellä
A1
verbi A1 General

työskennellä

/ˈtyø̯sˌkenːelæ/
làm việc
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "työskennellä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä työtä; ponnistella jonkin asian saavuttamiseksi.

Ý nghĩa của "työskennellä" trong tiếng Việt

Làm việc, lao động, nỗ lực để đạt được một mục tiêu cụ thể.

Câu ví dụ với "työskennellä"

  • "Minä työskentelen toimistossa."

    "Tôi làm việc trong văn phòng."

  • "Hän työskentelee ahkerasti projektin parissa."

    "Anh ấy làm việc chăm chỉ cho dự án."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "työskennellä"

Đồng nghĩa

tehdä töitä (làm việc)

Cách dùng "työskennellä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "työskennellä" thường được dùng để chỉ hành động làm việc nói chung, hoặc làm việc hướng đến một mục tiêu cụ thể. Khác với một số từ khác chỉ công việc cụ thể hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "työskennellä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: työskennellä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) työskentelen
Minä työskentelen toimistossa.
(Tôi làm việc trong văn phòng.)
sinä (bạn) työskentelet
Sinä työskentelet ahkerasti.
(Bạn làm việc rất chăm chỉ.)
hän (anh/cô ấy) työskentelee
Hän työskentelee sairaalassa.
(Cô ấy làm việc trong bệnh viện.)
me (chúng tôi) työskentelemme
Me työskentelemme yhdessä projektissa.
(Chúng tôi làm việc cùng nhau trong một dự án.)
te (các bạn) työskentelette
Te työskentelette kotona.
(Các bạn làm việc ở nhà.)
he (họ) työskentelevät
He työskentelevät tehtaassa.
(Họ làm việc trong nhà máy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän meni kirjastoon työskentelemään."

    "Cô ấy đã đến thư viện để làm việc."

  • "Työskentelemästäni huolimatta en saanut projektia valmiiksi."

    "Mặc dù tôi đã làm việc, tôi vẫn không hoàn thành dự án."

  • "Olen väsynyt työskentelemään täällä."

    "Tôi mệt mỏi khi làm việc ở đây."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Viime vuonna tässä projektissa työskenneltiin ahkerasti."

    "Năm ngoái, người ta đã làm việc rất chăm chỉ trong dự án này."

  • "Uuden lain parissa työskenneltiin pitkään eduskunnassa."

    "Một thời gian dài người ta đã làm việc với luật mới trong quốc hội."

  • "Koko päivä työskenneltiin puutarhassa, mutta paljon jäi vielä tekemättä."

    "Cả ngày người ta đã làm việc trong vườn, nhưng vẫn còn nhiều việc chưa làm."