(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa työvoima
B1
substantiivi B1 Kinh tế học, Xã hội học

työvoima

/ˈtyø̯ˌʋoi̯mɑ/
lực lượng lao động
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "työvoima"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Määrä työikäisiä ihmisiä, jotka ovat työelämässä tai aktiivisesti etsivät työtä.

Ý nghĩa của "työvoima" trong tiếng Việt

Bộ phận dân số trong độ tuổi lao động và đang có việc làm hoặc tích cực tìm kiếm việc làm.

Câu ví dụ với "työvoima"

  • "Suomen työvoima on korkeasti koulutettua."

    "Lực lượng lao động của Phần Lan có trình độ học vấn cao."

  • "Työvoiman saatavuus on tärkeä tekijä yritysten sijaintipäätöksissä."

    "Khả năng tiếp cận lực lượng lao động là một yếu tố quan trọng trong quyết định địa điểm của các công ty."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "työvoima"

Đồng nghĩa

ihmistyövoima (lực lượng lao động con người)

Cách dùng "työvoima" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'työvoima' thường được dùng để chỉ lực lượng lao động của một quốc gia, khu vực hoặc ngành nghề cụ thể. Chú ý sự khác biệt với các từ như 'työntekijä' (người lao động) và 'henkilöstö' (nhân sự).

Bảng chia từ (Taivutus) của "työvoima"

Bảng chia từ (Declension) cho työvoima:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít työvoima
Suomessa on pulaa työvoimasta.
(Phần Lan đang thiếu hụt lực lượng lao động.)
Biến cách số ít työvoimaa
Yritys tarvitsee lisää työvoimaa.
(Công ty cần thêm nhân lực.)
Sở hữu cách số ít työvoiman
Työvoiman hinta on nousussa.
(Giá của lực lượng lao động đang tăng lên.)
Nguyên thể số nhiều työvoimat
Erilaiset työvoimat kohtaavat messuilla.
(Các lực lượng lao động khác nhau gặp nhau tại hội chợ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Suomessa on pulaa työvoimalla monilla aloilla."

    "Ở Phần Lan đang thiếu hụt lực lượng lao động trong nhiều lĩnh vực."

  • "Yrityksen menestys riippuu suuresti käytettävissä olevalla työvoimalla."

    "Sự thành công của công ty phụ thuộc rất nhiều vào lực lượng lao động sẵn có."

  • "Tällä alueella on paljon potentiaalia, kunhan on riittävästi työvoimalla resursseja."

    "Khu vực này có nhiều tiềm năng, miễn là có đủ nguồn lực từ lực lượng lao động."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Suomen työvoiman määrä on laskenut hieman viime vuosina."

    "Số lượng lực lượng lao động của Phần Lan đã giảm nhẹ trong những năm gần đây."

  • "Yritykset tarvitsevat työvoiman koulutusta pysyäkseen kilpailukykyisinä."

    "Các công ty cần đào tạo lực lượng lao động để duy trì tính cạnh tranh."

  • "Työvoiman saatavuus on tärkeä tekijä alueen taloudellisessa kehityksessä."

    "Khả năng tiếp cận lực lượng lao động là một yếu tố quan trọng trong sự phát triển kinh tế của khu vực."