(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tyttö
A1
substantiivi A1 Xã hội

tyttö

/ˈtytːø/
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tyttö"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Nuori naispuolinen henkilö, lapsen ja nuoren naisen välillä.

Ý nghĩa của "tyttö" trong tiếng Việt

Một danh xưng được sử dụng để gọi hoặc đề cập đến một người phụ nữ hoặc cô gái chưa kết hôn.

Câu ví dụ với "tyttö"

  • "Hän on kaunis tyttö."

    "Cô ấy là một cô gái xinh đẹp."

  • "Tyttö leikkii puistossa."

    "Cô gái đang chơi trong công viên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyttö"

Đồng nghĩa

likka (cô gái (thân mật))

Trái nghĩa

Cách dùng "tyttö" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "tyttö" thường được dùng để chỉ một cô gái trẻ, chưa kết hôn. Cần phân biệt với "nainen" (phụ nữ) thường dùng cho người lớn tuổi hơn hoặc đã kết hôn. Trong một số trường hợp trang trọng, "neiti" cũng có thể được dùng (tương tự như 'cô' trong tiếng Việt khi xưng hô lịch sự).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tyttö"

Bảng chia từ (Declension) cho tyttö:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tyttö
Tyttö leikkii pihalla.
(Cô gái đang chơi ở sân.)
Biến cách số ít tyttöä
Näen tyttöä kadulla.
(Tôi thấy một cô gái trên đường.)
Sở hữu cách số ít tytön
Tytön kirja on kadonnut.
(Quyển sách của cô gái đã bị mất.)
Nguyên thể số nhiều tytöt
Tytöt laulavat kuorossa.
(Các cô gái đang hát trong dàn hợp xướng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Biến cách Partitive
  • "Näen puistossa tyttöä leikkimässä."

    "Tôi thấy một cô gái đang chơi ở công viên."

  • "Hän etsii tyttöä, joka lauloi kauniisti."

    "Anh ấy đang tìm kiếm cô gái đã hát hay."

  • "En tunne tyttöä nimeltä Maija."

    "Tôi không biết cô gái nào tên là Maija cả."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun tyttöni on erittäin lahjakas."

    "Cô con gái của tôi rất tài năng."

  • "Näin tyttösi eilen puistossa."

    "Tôi đã thấy con gái bạn ở công viên hôm qua."

  • "Hän antoi tyttönsä nuken lahjaksi."

    "Anh ấy đã tặng búp bê cho con gái của mình."