tyydyttää
Định nghĩa & Giải nghĩa "tyydyttää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saada joku tuntemaan olonsa tyytyväiseksi; täyttää jonkun tarve tai halu täysin.
Ý nghĩa của "tyydyttää" trong tiếng Việt
Làm thỏa mãn (một mong muốn hoặc sự thèm khát) hoàn toàn.
Câu ví dụ với "tyydyttää"
-
"Tämä ateria tyydytti nälkäni täysin."
"Bữa ăn này đã làm thỏa mãn cơn đói của tôi hoàn toàn."
-
"Hän yritti tyydyttää pomonsa vaatimukset."
"Anh ấy đã cố gắng làm thỏa mãn những yêu cầu của ông chủ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyydyttää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tyydyttää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'tyydyttää' thường được dùng khi muốn nói đến việc đáp ứng một nhu cầu, mong muốn hoặc cơn đói một cách trọn vẹn. Cần phân biệt với 'täyttää' (lấp đầy) mang nghĩa chung hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "tyydyttää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: tyydyttää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | tyydytän |
Minä tyydytän asiakkaiden tarpeet.
(Tôi đáp ứng nhu cầu của khách hàng.)
|
| sinä (bạn) | tyydytät |
Sinä tyydytät minut aina.
(Bạn luôn làm tôi hài lòng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | tyydyttää |
Hän tyydyttää työnantajaansa ahkeruudellaan.
(Anh ấy/Cô ấy làm hài lòng nhà tuyển dụng bằng sự siêng năng của mình.)
|
| me (chúng tôi) | tyydytämme |
Me tyydytämme itsemme suklaalla.
(Chúng tôi tự thỏa mãn bản thân bằng sô cô la.)
|
| te (các bạn) | tyydytätte |
Te tyydytätte kaikki odotukset.
(Các bạn đáp ứng mọi kỳ vọng.)
|
| he (họ) | tyydyttävät |
He tyydyttävät uteliaisuutensa lukemalla kirjoja.
(Họ thỏa mãn sự tò mò của mình bằng cách đọc sách.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Nälkä tyydytettiin eilen leivällä."
"Cơn đói đã được thỏa mãn bằng bánh mì ngày hôm qua."
-
"Hänen uteliaisuutensa tyydytettiin, kun hänelle kerrottiin kaikki salaisuudet."
"Sự tò mò của anh ấy đã được thỏa mãn khi tất cả bí mật được tiết lộ cho anh ấy."
-
"Asiakkaiden tarpeet tyydytettiin nopealla palvelulla."
"Nhu cầu của khách hàng đã được đáp ứng bằng dịch vụ nhanh chóng."