(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tyydyttämätön
B2
adjective B2 Toán học, Logic, Khoa học máy tính

tyydyttämätön

/ˈtyːdytːæmætøn/
không thể thỏa mãn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tyydyttämätön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jota ei voi tyydyttää tai joka ei tuo tyydytystä.

Ý nghĩa của "tyydyttämätön" trong tiếng Việt

Không thể thỏa mãn hoặc đáp ứng được.

Câu ví dụ với "tyydyttämätön"

  • "Hänen tyydyttämätön kunnianhimonsa ajoi häntä eteenpäin."

    "Tham vọng không thể thỏa mãn của anh ấy thúc đẩy anh ấy tiến lên."

  • "Hän tunsi tyydyttämätöntä kaipuuta menneeseen."

    "Cô ấy cảm thấy một nỗi khao khát không thể thỏa mãn về quá khứ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyydyttämätön"

Đồng nghĩa

saturaatiokelvoton (không bão hòa được)

Trái nghĩa

Cách dùng "tyydyttämätön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để mô tả cảm giác, nhu cầu hoặc mong muốn không thể được đáp ứng hoặc làm cho thỏa mãn. Nó có thể ám chỉ một trạng thái không hài lòng kéo dài hoặc một nhu cầu không bao giờ được lấp đầy.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tyydyttämätön"