tyydyttämätön
Định nghĩa & Giải nghĩa "tyydyttämätön"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jota ei voi tyydyttää tai joka ei tuo tyydytystä.
Ý nghĩa của "tyydyttämätön" trong tiếng Việt
Không thể thỏa mãn hoặc đáp ứng được.
Câu ví dụ với "tyydyttämätön"
-
"Hänen tyydyttämätön kunnianhimonsa ajoi häntä eteenpäin."
"Tham vọng không thể thỏa mãn của anh ấy thúc đẩy anh ấy tiến lên."
-
"Hän tunsi tyydyttämätöntä kaipuuta menneeseen."
"Cô ấy cảm thấy một nỗi khao khát không thể thỏa mãn về quá khứ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyydyttämätön"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tyydyttämätön" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để mô tả cảm giác, nhu cầu hoặc mong muốn không thể được đáp ứng hoặc làm cho thỏa mãn. Nó có thể ám chỉ một trạng thái không hài lòng kéo dài hoặc một nhu cầu không bao giờ được lấp đầy.