(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tyyli
A2
substantiivi A2 Đời sống hàng ngày, Nghệ thuật, Thời trang

tyyli

/ˈtyːli/
phong cách
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tyyli"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Erityinen tapa tehdä jotakin; muoti, tapa.

Ý nghĩa của "tyyli" trong tiếng Việt

Một cách đặc biệt để làm một điều gì đó; phong cách.

Câu ví dụ với "tyyli"

  • "Hänen tyylinsä on hyvin persoonallinen."

    "Phong cách của anh ấy/cô ấy rất cá tính."

  • "Tämä on minun tyylini."

    "Đây là phong cách của tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyyli"

Đồng nghĩa

Cách dùng "tyyli" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "tyyli" viittaa usein ulkonäköön tai muotiin, mutta se voi myös tarkoittaa tapaa, jolla joku tekee jotain. Esimerkiksi "kirjoitustyyli" tai "elämäntyyli". Varo sekoittamasta sanaa "tyyli" sanaan "tähti" (tähti).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tyyli"

Bảng chia từ (Declension) cho tyyli:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tyyli
Hänellä on ainutlaatuinen tyyli.
(Cô ấy có một phong cách độc đáo.)
Biến cách số ít tyyliä
Minä pidän tästä tyyliä.
(Tôi thích phong cách này.)
Sở hữu cách số ít tyylin
Tämän taiteilijan tyylin tuntee heti.
(Phong cách của nghệ sĩ này có thể nhận ra ngay lập tức.)
Nguyên thể số nhiều tyylit
Muoti muuttaa tyylit nopeasti.
(Thời trang thay đổi các phong cách rất nhanh chóng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän tuli juhliin uusine tyyleineen."

    "Cô ấy đến bữa tiệc với những phong cách mới của mình."

  • "He esiintyivät lavalla hienoine tyyleineen."

    "Họ biểu diễn trên sân khấu với những phong cách tuyệt vời của mình."

  • "Kirjailija tunnetaan omaperäisine tyyleineen."

    "Nhà văn được biết đến với những phong cách độc đáo của mình."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän pukeutui uuteen tyyliin."

    "Cô ấy ăn mặc theo một phong cách mới."

  • "Muodin avulla voi siirtyä tyyliin."

    "Thông qua thời trang, người ta có thể chuyển sang một phong cách (mới)."

  • "Uusi sisustus tuo asuntoon persoonallista tyyliin."

    "Cách trang trí mới mang lại phong cách cá nhân cho căn hộ."

Cách Trong (Inessive)
  • "Hän on paras tyylissään."

    "Cô ấy là người giỏi nhất theo phong cách của mình."

  • "Tässä tyylissä on jotain uutta."

    "Có một cái gì đó mới trong phong cách này."

  • "Olen hyvä tässä tyylissä."

    "Tôi giỏi trong phong cách này."