(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tyylitön
B1
adjektiivi B1 Thời trang, Đánh giá cá nhân

tyylitön

/ˈtyːlitøn/
ăn mặc xấu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tyylitön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jonka tyyli on huono; muodista pois mennyt

Ý nghĩa của "tyylitön" trong tiếng Việt

Ăn mặc không hợp thời trang hoặc không phù hợp.

Câu ví dụ với "tyylitön"

  • "Hänellä oli tyylitön puku päällään."

    "Cô ấy mặc một bộ đồ không hợp thời trang."

  • "Tämä sisustus on aivan tyylitön."

    "Cách trang trí này hoàn toàn không hợp thời trang."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyylitön"

Đồng nghĩa

muoditon (không có hình dáng, không có phong cách)

Trái nghĩa

Cách dùng "tyylitön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này mang nghĩa không hợp thời trang, có thể dùng để chỉ người hoặc vật. Cần phân biệt với 'epäsopiva' (không phù hợp) mang nghĩa rộng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tyylitön"