(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tyyneys
B1
substantiivi B1 Tính cách, Hành vi

tyyneys

/ˈtyːneːs/
sự điềm tĩnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tyyneys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Rauhallinen ja tasapainoinen olotila; mielen maltti.

Ý nghĩa của "tyyneys" trong tiếng Việt

Sự điềm tĩnh, tự tin; dáng vẻ duyên dáng khi đứng hoặc di chuyển.

Câu ví dụ với "tyyneys"

  • "Hän säilytti tyyneytensä vaikeassa tilanteessa."

    "Anh ấy giữ được sự điềm tĩnh trong tình huống khó khăn."

  • "Tyyneys on tärkeää päätöksiä tehdessä."

    "Sự điềm tĩnh rất quan trọng khi đưa ra quyết định."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyyneys"

Đồng nghĩa

rauhallisuus (sự yên tĩnh, sự thanh bình) maltti (sự kiên nhẫn)

Trái nghĩa

Cách dùng "tyyneys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Tyyneys thường được dùng để chỉ sự bình tĩnh trong tâm hồn, sự tự chủ và khả năng giữ bình tĩnh trong những tình huống khó khăn. Khác với 'rauhallisuus' (sự yên tĩnh, thanh bình) chỉ trạng thái không có sự ồn ào, xáo trộn bên ngoài.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tyyneys"

Bảng chia từ (Declension) cho tyyneys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tyyneys
Hänen kasvoillaan oli tyyneys.
(Có một sự điềm tĩnh trên khuôn mặt anh ấy.)
Biến cách số ít tyyneyttä
Tarvitsen tyyneyttä selviytyäkseni tästä.
(Tôi cần sự bình tĩnh để vượt qua chuyện này.)
Sở hữu cách số ít tyyneyden
Tyyneyden puute johti virheisiin.
(Sự thiếu bình tĩnh dẫn đến những sai lầm.)
Nguyên thể số nhiều tyyneydet
Meren tyyneydet ovat harvinaisia.
(Sự tĩnh lặng của biển cả rất hiếm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hän saavutti tyyneyden avulla uuden näkökulman ongelmaan."

    "Anh ấy đã đạt được một góc nhìn mới về vấn đề nhờ sự điềm tĩnh."

  • "Tyyneydellä hän pystyi ratkaisemaan monimutkaiset tilanteet."

    "Với sự điềm tĩnh, anh ấy đã có thể giải quyết những tình huống phức tạp."

  • "Tyyneydellä on suuri vaikutus stressin hallintaan."

    "Sự điềm tĩnh có ảnh hưởng lớn đến việc kiểm soát căng thẳng."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Hän istui puiston penkillä tyyneytenä."

    "Cô ấy ngồi trên ghế công viên một cách tĩnh lặng."

  • "Tyyneytenä hän pystyi ratkaisemaan ongelman."

    "Trong sự tĩnh lặng, anh ấy đã có thể giải quyết vấn đề."

  • "Tuntui kuin aika olisi pysähtynyt tyyneytenä."

    "Cảm giác như thời gian đã ngừng lại trong sự tĩnh lặng."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän löysi tyyneyteensä meditoimalla."

    "Anh ấy đã tìm thấy sự bình yên của mình bằng cách thiền định."

  • "Pakenin kaupungin melua päästäkseni tyyneyteen."

    "Tôi trốn khỏi sự ồn ào của thành phố để đến với sự yên bình."

  • "Elämäni muuttui, kun löysin tien tyyneyteen."

    "Cuộc đời tôi đã thay đổi khi tôi tìm thấy con đường đến sự bình yên."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hän selvisi vaikeasta tilanteesta tyyneyksin."

    "Anh ấy đã vượt qua tình huống khó khăn một cách bình tĩnh."

  • "Tyyneyksin hän odotti lääkärin kutsua."

    "Một cách điềm tĩnh, cô ấy đợi bác sĩ gọi."

  • "Vain tyyneyksin voi kuunnella toista ihmistä."

    "Chỉ bằng sự bình tĩnh, người ta mới có thể lắng nghe người khác."