(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tyyntyä
B2
verbi B2 Hàng hải, Thời tiết

tyyntyä

/'tyːntyæ/
mắc cạn (do thiếu gió)
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tyyntyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuulen heikkeneminen tai loppuminen kokonaan, jolloin purjevene ei pääse etenemään.

Ý nghĩa của "tyyntyä" trong tiếng Việt

Làm cho một con tàu buồm không thể di chuyển được do thiếu gió.

Câu ví dụ với "tyyntyä"

  • "Meri tyyntyi illalla täysin, ja purjevene jäi aivan liikkumattomaksi."

    "Biển lặng hoàn toàn vào buổi tối, và thuyền buồm hoàn toàn không thể di chuyển được."

  • "Tuuli alkoi tyyntyä, ja matka hidastui huomattavasti."

    "Gió bắt đầu lặng, và chuyến đi chậm lại đáng kể."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyyntyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

voimistua (mạnh lên (về gió))

Cách dùng "tyyntyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tyyntyä' thường được dùng để miêu tả trạng thái gió lặng, đặc biệt là khi nó ảnh hưởng đến khả năng di chuyển của thuyền buồm. Nó nhấn mạnh sự mất khả năng di chuyển do thiếu gió.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tyyntyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tyyntyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tyynyn
Minä tyynyn, kun kuuntelen musiikkia.
(Tôi bình tĩnh lại khi nghe nhạc.)
sinä (bạn) tyynnyt
Sinä tyynnyt aina, kun olet luonnon keskellä.
(Bạn luôn bình tĩnh lại khi ở giữa thiên nhiên.)
hän (anh/cô ấy) tyyntyy
Hän tyyntyy myrskyn jälkeen.
(Trời lặng gió sau cơn bão.)
me (chúng tôi) tyynnymme
Me tyynnymme, kun olemme yhdessä perheen kanssa.
(Chúng tôi bình tĩnh lại khi ở bên gia đình.)
te (các bạn) tyynnytte
Te tyynnytte auringonlaskun aikaan.
(Các bạn bình tĩnh lại vào lúc hoàng hôn.)
he (họ) tyyntyvät
He tyyntyvät pitkän päivän jälkeen.
(Họ bình tĩnh lại sau một ngày dài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Merellä oli vaikea suunnistaa tuulen tyyntyessä."

    "Thật khó để định hướng trên biển khi gió lặng."

  • "Purjehtijat odottivat tuulen tyyntyessä pääsevänsä satamaan moottorilla."

    "Các thủy thủ hy vọng rằng khi gió lặng, họ có thể vào bến cảng bằng động cơ."

  • "Tuulen tyyntyessä kalastajien oli lopetettava päivän kalastus."

    "Khi gió lặng, ngư dân phải kết thúc ngày đánh bắt cá."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Eilen illalla tyynnyttiin täysin merellä."

    "Tối qua, biển lặng hoàn toàn."

  • "Purjehduskilpailussa tyynnyttiin juuri ennen maalia, mikä aiheutti paljon harmia kilpailijoille."

    "Trong cuộc đua thuyền buồm, gió lặng ngay trước đích, gây ra nhiều khó khăn cho các đối thủ."

  • "Saaristossa tyynnyttiin usein iltapäivisin, kun aurinko alkoi laskea."

    "Ở quần đảo, gió thường lặng vào buổi chiều, khi mặt trời bắt đầu lặn."