(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tyytymätön
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

tyytymätön

/ˈtyːtymætøn/
không hài lòng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tyytymätön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole tyytyväinen; joka ei tunne oloaan tyytyväiseksi tai onnelliseksi jostakin; joka kokee, että jokin ei ole niin hyvä kuin sen pitäisi olla.

Ý nghĩa của "tyytymätön" trong tiếng Việt

Không hài lòng; cảm thấy không thỏa mãn hoặc không vui với điều gì đó; cảm thấy rằng điều gì đó không tốt như nó nên như vậy.

Câu ví dụ với "tyytymätön"

  • "Olen hyvin tyytymätön palveluun."

    "Tôi rất không hài lòng với dịch vụ này."

  • "Hän oli tyytymätön tuloksiin."

    "Anh ấy không hài lòng với kết quả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyytymätön"

Đồng nghĩa

nurin kurin (không hài lòng, không thỏa mãn)

Trái nghĩa

Cách dùng "tyytymätön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'tyytymätön' kuvaa yleistä tyytymättömyyden tunnetta. Vertaa sanaan 'pettynyt' (disappointed), joka viittaa enemmän tiettyyn odotukseen, joka ei toteutunut. Myös sana 'vihainen' (angry) voi liittyä asiaan, mutta silloin tyytymättömyys on voimakkaampaa ja siihen liittyy suuttumusta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tyytymätön"