(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tyytymättömyys
B2
substantiivi B2 Giao tiếp phi ngôn ngữ, Cảm xúc

tyytymättömyys

/ˈtyːtymætːømyːs/
vẻ mặt không hài lòng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tyytymättömyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa joku on tyytymätön johonkin.

Ý nghĩa của "tyytymättömyys" trong tiếng Việt

Biểu cảm trên khuôn mặt ai đó thể hiện sự không vui, khó chịu hoặc không hài lòng.

Câu ví dụ với "tyytymättömyys"

  • "Hänen kasvoillaan näkyi selvä tyytymättömyys."

    "Sự không hài lòng hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy."

  • "Tyytymättömyys hallituksen toimiin kasvaa."

    "Sự không hài lòng với các hành động của chính phủ đang gia tăng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyytymättömyys"

Đồng nghĩa

epämiellyttävyys (sự khó chịu) pahantuulisuus (sự bực dọc)

Trái nghĩa

Cách dùng "tyytymättömyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả trạng thái không hài lòng một cách tổng quát. Để diễn tả vẻ mặt cụ thể, có thể dùng các từ khác như 'irvistys' (nhăn nhó) hoặc các cụm từ mô tả chi tiết hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tyytymättömyys"

Bảng chia từ (Declension) cho tyytymättömyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tyytymättömyys
Tyytymättömyys hallituksen toimiin kasvaa.
(Sự bất mãn với các hành động của chính phủ đang gia tăng.)
Biến cách số ít tyytymättömyyttä
Hän tunsi tyytymättömyyttä suoritukseensa.
(Anh ấy cảm thấy không hài lòng với màn trình diễn của mình.)
Sở hữu cách số ít tyytymättömyyden
Tyytymättömyyden juuret ovat syvällä.
(Nguồn gốc của sự bất mãn nằm sâu.)
Nguyên thể số nhiều tyytymättömyydet
Tyytymättömyydet purkautuivat mielenosoituksissa.
(Sự bất mãn bùng nổ trong các cuộc biểu tình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän lähti kokouksesta tyytymättömyyttä."

    "Anh ấy rời cuộc họp mà không có sự không hài lòng."

  • "Tyytymättömyyttä ei voi saavuttaa todellista muutosta."

    "Không thể đạt được sự thay đổi thực sự nếu không có sự không hài lòng."

  • "He elivät tyytymättömyyttä onnellisina yhdessä."

    "Họ sống hạnh phúc bên nhau mà không có sự bất mãn."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Tyytymättömyydellä on suuri vaikutus hänen mielialaansa."

    "Sự bất mãn có ảnh hưởng lớn đến tâm trạng của anh ấy."

  • "Tällä hetkellä tyytymättömyydellä työpaikalla on havaittavissa negatiivisia vaikutuksia tuottavuuteen."

    "Hiện tại, sự bất mãn tại nơi làm việc đang cho thấy những ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất."

  • "Tyytymättömyydellä tuloksiin hän päätti tehdä lisätöitä."

    "Vì không hài lòng với kết quả, anh ấy đã quyết định làm thêm giờ."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän lähti kokouksesta tyytymättömyyksineen."

    "Anh ấy rời khỏi cuộc họp với sự bất mãn của mình."

  • "Työntekijät palasivat lomilta tyytymättömyyksineen uuteen toimistoon."

    "Các công nhân trở về từ kỳ nghỉ với sự không hài lòng về văn phòng mới."

  • "Hallitus esitteli uuden lakiesityksen kaikkine tyytymättömyyksineen."

    "Chính phủ trình bày dự luật mới với tất cả những bất mãn đi kèm."